THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Quốc Lộ 47c, Xã An Nông, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Quốc Lộ 47c, Xã An Nông, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.834.000 đến 11.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C
Xã AN NÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Nam
11 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C
Xã AN NÔNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Nam
2.5 triệu/m²2.2 triệu/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C
Xã AN NÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông (cũ) đến đường đi xã Nông Trường cũ
9 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C
Xã AN NÔNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường gom hành lang Quốc lộ 47, đoạn từ cây xăng An Nông (cũ) đến đường đi xã Nông Trường cũ
2.9 triệu/m²2.6 triệu/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C
Xã AN NÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ ông Đại đến hộ ông Duẩn
10.5 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C
Xã AN NÔNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Đại đến hộ ông Duẩn
2.4 triệu/m²2.2 triệu/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C
Xã AN NÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường gom Quốc lộ 47C
9 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C
Xã AN NÔNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường gom Quốc lộ 47C
2 triệu/m²1.8 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Quốc Lộ 47c năm 2026

Khu vực:
Đường Quốc Lộ 47c, Xã An Nông, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.834.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.