THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tổ Dân Phố 3, Phường Tân Dân, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Tổ Dân Phố 3, Phường Tân Dân, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 750.000 đến 3.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tổ dân phố 3
Phường TÂN DÂN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà Lâm Ngọc Đương đến nhà bà Lê Thị Luyện (từ thửa 781, tờ 9 đến thửa 1688, tờ 09)
2.9 triệu/m²———
Tổ dân phố 3
Phường TÂN DÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà Lâm Ngọc Đương đến nhà bà Lê Thị Luyện. (Từ thửa 781, tờ 9 đến thửa 1688, tờ 09)
1.2 triệu/m²870.000/m²——
Tổ dân phố 3
Phường TÂN DÂN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà Lâm Ngọc Châu đến nhà anh ông Lê Hữu Khỏe (từ thửa 1420, tờ 9 đến thửa 1682, tờ 09)
3 triệu/m²———
Tổ dân phố 3
Phường TÂN DÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà Lâm Ngọc Châu đến nhà anh ông Lê Hữu Khỏe. (Từ thửa 1420, tờ 9 đến thửa 1682, tờ 09)
1.2 triệu/m²900.000/m²——
Tổ dân phố 3
Phường TÂN DÂN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (từ thửa 612, tờ 5 đến thửa 1450, tờ 05)
2.5 triệu/m²———
Tổ dân phố 3
Phường TÂN DÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (Từ thửa 612, tờ 5 đến thửa 1450, tờ 05)
1 triệu/m²750.000/m²——
Tổ dân phố 3
Phường TÂN DÂN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (từ thửa 909, tờ 5 đến thửa 1452, tờ 05)
2.5 triệu/m²———
Tổ dân phố 3
Phường TÂN DÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (Từ thửa 909, tờ 5 đến thửa 1452, tờ 05)
1 triệu/m²750.000/m²——

Bảng giá đất Đường Tổ Dân Phố 3 năm 2026

Khu vực:
Đường Tổ Dân Phố 3, Phường Tân Dân, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 750.000 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.