Giá đất Đường Từ Đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) Đến Nhà Bà Phùng Thị Đặn Xóm 1, Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Đường Từ Đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) Đến Nhà Bà Phùng Thị Đặn Xóm 1, Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1
Phường NGỌC SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng phong 1 (từ thửa 150 tờ số 5 đến thửa 327 tờ 4)
4 triệu/m²
Đường từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1
Phường NGỌC SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Phong 1 (Từ thửa 150 tờ số 5 đến thửa 327 tờ 4)
2.4 triệu/m²2 triệu/m²
Đường từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1
Phường NGỌC SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Phong 1 đến nhà ông Phượng xóm 1 (từ thửa 327 tờ 4 đến thửa 196 tờ 3)
3.5 triệu/m²
Đường từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1
Phường NGỌC SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Phong 1 đến nhà ông Phượng xóm 1 (từ thửa 327 tờ 4 đến thửa 196 tờ 3)
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1
Phường NGỌC SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Phượng xóm 1 đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1 (từ thửa 196 tờ 3 đến thửa 31 tờ 3)
3 triệu/m²
Đường từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1
Phường NGỌC SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Phượng xóm 1 đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1 (từ thửa 196 tờ 3 đến thửa 31 tờ 3)
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.