Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Từ Đường Lê Đại Hành Đến Đường Liên Thôn (nguyễn Anh Trỗi Cũ), Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Từ Đường Lê Đại Hành đến đường Liên Thôn (Nguyễn Anh Trỗi cũ) Phường NGỌC SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Tiến Nghinh (từ thửa 116 tờ số 20 đến thửa 122 tờ số 20) | 4 triệu/m² | — | — | — |
Từ đường Lê Đại Hành đến đường liên thôn (Nguyễn Anh Trỗi cũ) Phường NGỌC SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Tiến Nghinh (Từ thửa 116 tờ số 20 đến thửa 122 tờ số 20) | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
Từ Đường Lê Đại Hành đến đường Liên Thôn (Nguyễn Anh Trỗi cũ) Phường NGỌC SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ giáp nhà ông Lê Tiến Nghinh đến nhà ông Lê Duy Hay (từ thửa 123 tờ 20 đến thửa 175 tờ số 20) | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Từ đường Lê Đại Hành đến đường liên thôn (Nguyễn Anh Trỗi cũ) Phường NGỌC SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp nhà ông Lê Tiến Nghinh đến nhà ông Lê Duy Hay (Từ thửa 123 tờ 20 đến thửa 175 tờ số 20) | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
Từ Đường Lê Đại Hành đến đường Liên Thôn (Nguyễn Anh Trỗi cũ) Phường NGỌC SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ giáp nhà ông Lê Duy Hay đến đường Nguyễn Anh Trỗi (từ thửa 177 đến thửa 67 tờ 21) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Từ đường Lê Đại Hành đến đường liên thôn (Nguyễn Anh Trỗi cũ) Phường NGỌC SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp nhà ông Lê Duy Hay đến đường Nguyễn Anh Trỗi (Từ thửa 177 đến thửa 67 tờ 21) | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.