Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Mbqh Khu Dân Cư Mới Nhật Tân (xã Thanh Thủy Cũ), Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.040.000 đến 5.500.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
MBQH Khu dân cư mới Nhật Tân (xã Thanh Thủy cũ) Phường NGỌC SƠN | ODT Đất ở tại đô thị | Từ lô CL-E:11 đến CL-E:14 | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH Khu dân cư mới Nhật Tân (xã Thanh Thủy cũ) Phường NGỌC SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô CL-E:11 đến CL-E:14 | 3.3 triệu/m² | — | — | — |
MBQH Khu dân cư mới Nhật Tân (xã Thanh Thủy cũ) Phường NGỌC SƠN | ODT Đất ở tại đô thị | Từ lô CL-E:10 đến CL-D:01 | 4.4 triệu/m² | — | — | — |
MBQH Khu dân cư mới Nhật Tân (xã Thanh Thủy cũ) Phường NGỌC SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô CL-E:10 đến CL-D:01 | 2.6 triệu/m² | — | — | — |
MBQH Khu dân cư mới Nhật Tân (xã Thanh Thủy cũ) Phường NGỌC SƠN | ODT Đất ở tại đô thị | Các lô còn lại trong mặt bằng | 4.2 triệu/m² | — | — | — |
MBQH Khu dân cư mới Nhật Tân (xã Thanh Thủy cũ) Phường NGỌC SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô còn lại trong mặt bằng | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH Khu dân cư mới Nhật Tân (xã Thanh Thủy cũ) Phường NGỌC SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH KTBĐ thôn Tào Sơn: Từ lô 01 đến lô 18 | 2 triệu/m² | — | — | — |
MBQH Khu dân cư mới Nhật Tân (xã Thanh Thủy cũ) Phường NGỌC SƠN | ODT Đất ở tại đô thị | MBQH thôn Tào Sơn: Từ lô 01 đến lô 18 | 3.4 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.