THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh 1129 Ngày 06/02/2025 (khu Dân Cư Tổ Dân Phố Thanh Bình - Hòa Bình), Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh 1129 Ngày 06/02/2025 (khu Dân Cư Tổ Dân Phố Thanh Bình - Hòa Bình), Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 5.400.000 đến 10.400.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH 1129 ngày 06/02/2025 (Khu dân cư Tổ dân phố Thanh Bình - Hòa Bình)
Phường NGỌC SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ lô LK-A 01 đến lô LK-A 15
10.4 triệu/m²———
MBQH 1129 ngày 06/02/2025 (Khu dân cư Tổ dân phố Thanh Bình - Hòa Bình)
Phường NGỌC SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ lô LK-A 01 đến lô LK-A 15
6.2 triệu/m²———
MBQH 1129 ngày 06/02/2025 (Khu dân cư Tổ dân phố Thanh Bình - Hòa Bình)
Phường NGỌC SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ lô LK-A 16 đến lô LK-A 29; lô LK-C 01; lô LK- B 16, lô LK-B 17
9.4 triệu/m²———
MBQH 1129 ngày 06/02/2025 (Khu dân cư Tổ dân phố Thanh Bình - Hòa Bình)
Phường NGỌC SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ lô LK-A 16 đến lô LK-A 29; lô LK-C 01; lô LK- B 16, lô LK-B 17
5.6 triệu/m²———
MBQH 1129 ngày 06/02/2025 (Khu dân cư Tổ dân phố Thanh Bình - Hòa Bình)
Phường NGỌC SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ lô LK-C 02 đến LK-C 05; lô LK-B 01 đến LK-B 15; từ lô LK-B 18 đến lô LK-B 31
9 triệu/m²———
MBQH 1129 ngày 06/02/2025 (Khu dân cư Tổ dân phố Thanh Bình - Hòa Bình)
Phường NGỌC SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ lô LK-C 02 đến LK-C 05; lô LK-B 01 đến LK-B 15; từ lô LK-B 18 đến lô LK-B 31
5.4 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Mbqh 1129 Ngày 06/02/2025 (khu Dân Cư Tổ Dân Phố Thanh Bình - Hòa Bình) năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh 1129 Ngày 06/02/2025 (khu Dân Cư Tổ Dân Phố Thanh Bình - Hòa Bình), Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 5.400.000 đến 10.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.