Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Lê Phụng Hiểu, Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lê Phụng Hiểu Phường NGỌC SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ giáp Chợ Kho (đường Lê Đại Hành) đến Công sở UBND xã (từ thửa 195 tờ số 11 đến thửa 267 tờ 11) | 7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Phụng Hiểu Phường NGỌC SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Chợ Kho (đường Lê Đại Hành) đến Công sở UBND xã (từ thửa 195 tờ số 11 đến thửa 267 tờ 11) | 3.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Phụng Hiểu Phường NGỌC SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ giáp Công sở UBND xã đến nhà ông Lê Duy Long (từ thửa 282 tờ 11 đến thửa 237 tờ số 12) | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Phụng Hiểu Phường NGỌC SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Công sở UBND xã đến nhà ông Lê Duy Long (từ thửa 282 tờ 11 đến thửa 237 tờ số 12) | 3.4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Phụng Hiểu Phường NGỌC SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ giáp nhà ông Lê Duy Long đến nhà ông Lê Văn Sử (từ thửa 238 tờ 12 đến thửa 246 tờ 12) | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Phụng Hiểu Phường NGỌC SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp nhà ông Lê Duy Long đến nhà ông Lê Văn Sử (từ thửa 238 tờ 12 đến thửa 246 tờ 12) | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Phụng Hiểu Phường NGỌC SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ nhà Lê Thị Nguyệt đến nhà ông Hoàng Văn Đậu (Từ thửa 247 tờ 12 đến thửa 142 tờ 17) | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Phụng Hiểu Phường NGỌC SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà Lê Thị Nguyệt đến nhà ông Hoàng Văn Đậu (Từ thửa 247 tờ 12 đến thửa 142 tờ 17) | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Phụng Hiểu Phường NGỌC SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Đậu đến nhà ông Phạm Văn phố (từ giáp thửa 142 tờ 17 đến thửa 238 tờ 17) | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Phụng Hiểu Phường NGỌC SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Đậu đến nhà ông Phạm Văn Phố (từ giáp thửa 142 tờ 17 đến thửa 238 tờ 17) | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
Đường Lê Phụng Hiểu Phường NGỌC SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Từ nhà ông Lê Đình Thịnh đến giáp Biển (từ thửa 237 đến giáp biển) | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Phụng Hiểu Phường NGỌC SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Lê Đình Thịnh đến giáp biển (từ thửa 237 đến giáp biển) | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.