THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đoạn Từ Giáp Quốc Lộ 1a Đi Thôn Thanh Đông, Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đoạn Từ Giáp Quốc Lộ 1a Đi Thôn Thanh Đông, Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản, Đất ở tại đô thị. Giá từ 1.522.000 đến 4.800.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi thôn Thanh Đông
Phường NGỌC SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đình Xuân Lan (thửa 541 đến thửa 406 TBĐ số 24)
2.7 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi thôn Thanh Đông
Phường NGỌC SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đình Xuân Lan (thửa 541 đến thửa 406 tờ bản đồ 24)
4.8 triệu/m²———
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi thôn Thanh Đông
Phường NGỌC SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp nhà ông Đinh Xuân Lan đến nhà ông Đình Xuân Hội (thửa 407 đến thửa 433 TBĐ số 24)
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi thôn Thanh Đông
Phường NGỌC SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp nhà ông Đinh Xuân Lan đến nhà ông Đình Xuân Hội (thửa 407 đến thửa 433 tờ bản đồ 24)
4 triệu/m²———
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi thôn Thanh Đông
Phường NGỌC SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp nhà ông Đình Xuân Hội đến đê Biển (BHK 432 tờ bản đồ 24 đến LNK 297 tờ bản đồ 12)
3.5 triệu/m²———
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi thôn Thanh Đông
Phường NGỌC SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp nhà ông Đình Xuân Hội đến đê Biển (thửa BHK 432 TBĐ số 24 đến thửa LNK 297 TBĐ số 12)
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²——

Bảng giá đất Đoạn Từ Giáp Quốc Lộ 1a Đi Thôn Thanh Đông năm 2026

Khu vực:
Đoạn Từ Giáp Quốc Lộ 1a Đi Thôn Thanh Đông, Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD), Đất ở tại đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.522.000 đến 4.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.