THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đoạn Từ Giáp Quốc Lộ 1a Đi Đê Biển (thanh Đông), Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đoạn Từ Giáp Quốc Lộ 1a Đi Đê Biển (thanh Đông), Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.522.000 đến 4.800.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi đê biển (Thanh Đông)
Phường NGỌC SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn (thửa 311 đến thửa 308 tờ bản đồ 24)
4.8 triệu/m²———
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi đê biển (Thanh Đông)
Phường NGỌC SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn (thửa ONT 311 đến thửa DVH 308 TBĐ số 24)
2.6 triệu/m²2.1 triệu/m²——
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi đê biển (Thanh Đông)
Phường NGỌC SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Cấp (ngã tư) (thửa 307 đến thửa 303 tờ bản đồ 24)
3.8 triệu/m²———
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi đê biển (Thanh Đông)
Phường NGỌC SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp nhà văn hóa thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Cấp (ngã tư) (thửa LNK 307 đến thửa 303 TBĐ số 24)
2 triệu/m²1.7 triệu/m²——
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi đê biển (Thanh Đông)
Phường NGỌC SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Cấp (ngã tư) đến giáp đê Biển (thửa 242 đến thửa 234 TBĐ số 12)
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi đê biển (Thanh Đông)
Phường NGỌC SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Cấp (ngã tư) đến giáp đê Biển (thửa 242 đến thửa 234 tờ bản đồ 12)
3.5 triệu/m²———

Bảng giá đất Đoạn Từ Giáp Quốc Lộ 1a Đi Đê Biển (thanh Đông) năm 2026

Khu vực:
Đoạn Từ Giáp Quốc Lộ 1a Đi Đê Biển (thanh Đông), Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.522.000 đến 4.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.