THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đoạn Từ Giáp Quốc Lộ 1a Đi Bến Cá Liên Hải, Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đoạn Từ Giáp Quốc Lộ 1a Đi Bến Cá Liên Hải, Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản, Đất ở tại đô thị. Giá từ 1.902.000 đến 5.600.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi bến cá Liên Hải
Phường NGỌC SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa 498 đến thửa 437 TBĐ số 21)
3.2 triệu/m²2.7 triệu/m²——
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi bến cá Liên Hải
Phường NGỌC SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa 498 đến thửa 437 tờ bản đồ 21)
5.6 triệu/m²———
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi bến cá Liên Hải
Phường NGỌC SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Phạm Viết Tốp (ngã 3) (thửa 494 đến thửa 572 tờ bản đồ 21)
4.8 triệu/m²———
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi bến cá Liên Hải
Phường NGỌC SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Phạm Viết Tốp (ngã ba) (thửa 494 đến thửa 572 TBĐ số 21)
2.7 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi bến cá Liên Hải
Phường NGỌC SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp nhà ông Phạm Viết Tốp (ngã 3) đến Bến Cá (thửa 536 tờ bản đồ 21 đến thửa 148 tờ bản đồ 11)
4 triệu/m²———
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi bến cá Liên Hải
Phường NGỌC SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp nhà ông Phạm Viết Tốp (ngã ba) đến Bến Cá (thửa 536 TBĐ số 21 đến thửa DVH 148 TBĐ số 11)
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——

Bảng giá đất Đoạn Từ Giáp Quốc Lộ 1a Đi Bến Cá Liên Hải năm 2026

Khu vực:
Đoạn Từ Giáp Quốc Lộ 1a Đi Bến Cá Liên Hải, Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD), Đất ở tại đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.902.000 đến 5.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.