THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Hải Bình Cũ, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Hải Bình Cũ, Thanh Hóa năm 2026, gồm 19 đường/khu vực có dữ liệu và 179 dòng giá. Giá từ 4.300.000 đến 10.800.000 đồng/m².

Có 19 đường/khu vực và 179 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường 513
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nghi Sơn - Bãi Trành (từ giáp Đường 513 đến giáp phường Hải Thượng)
5 triệu/m²———
Đường 513
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ đường Lê Thánh Tông (Cầu Hổ) đến giáp phường Nghi Sơn
8 triệu/m²———
Đường Bắc Nam 2
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ giáp nhà ông Trần Văn Nho (Thuyết) đến giáp phường Tĩnh Hải
7 triệu/m²———
Đường Bắc Nam 2
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ giáp xã Tùng Lâm cũ đến nhà ông Trần Hữu Nho (Thuyết)
7.2 triệu/m²———
Đường Bắc Nam 2
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Bắc Nam 1B: Từ giáp đường Bắc Nam 2 đến giáp phường Hải Thượng
7 triệu/m²———
Đường Bắc Nam 2
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Lê Nhân Quý: Đoạn từ đường Hồ Viết Thắng (Bắc Nam 1B) đến đường Mạc Đỉnh Chi
4.8 triệu/m²———
Đường Bắc Nam 2
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Mạc Đỉnh Chi: Đoạn từ giáp đường Hồ Viết Thắng (Bắc Nam 1B) đến giáp đường Lê Huy Toán (ngã ba Chợ Đòn)
6.4 triệu/m²———
Đường Bắc Nam 2
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ Giáp cầu sông Bạng 2 đến phường Tĩnh Hải
8 triệu/m²———
Đường Bắc Nam 2
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp xã Hải Bình đến giáp xã Mai Lâm cũ
7 triệu/m²———
Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ)
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ Bến xe đến nhà ông Lê Văn Như (Tân Hải)
9.6 triệu/m²———
Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ)
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ cầu Dừa đến giáp nhà ông Lê Văn Thường
6 triệu/m²———
Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ)
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Thành đến nhà bà Mạnh (ngã tư)
7.2 triệu/m²———
Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ)
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp nhà ông Lê Văn Như (Tân Hải) đến nhà ông Lê Năng Mạnh (Tân Vinh)
7.8 triệu/m²———
Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ)
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp phường Hải Bình cũ đến Nhà máy Lọc Hóa Dầu Nghi Sơn (thuộc phường Tĩnh Hải cũ)
6 triệu/m²———
Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ)
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thành đến giáp nhà ông Hà Quyết (ngã tư)
8.4 triệu/m²———
Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ)
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Hà Quyết (ngã tư) đến nhà ông Dũng (Bàng)
10.8 triệu/m²———
Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ)
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Lê Văn Thường đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Khanh
6.5 triệu/m²———
Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ)
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp nhà ông Hà Văn Việt
6.6 triệu/m²———
Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ)
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp phường Tĩnh Hải
5.5 triệu/m²———
Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ)
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khanh đến Trạm điện (ngã 3)
6 triệu/m²———
Đường Đông Tây 2
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Đông Tây 2 đoạn giáp với ngã tư khu Kem đến bãi biển
7 triệu/m²———
Đường Đông Tây 2
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp phường Tĩnh Hải
7 triệu/m²———
Đường thôn Hữu Lại:
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ giáp nhà bà Trịnh Thị Mến đến giáp nhà ông Văn Huy Dũng (Vân)
4.8 triệu/m²———
Đường thôn Hữu Lại:
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ nhà ông Cao Văn Đức đến giáp đường Bắc Nam 2
4.7 triệu/m²———
Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ đường Nghi Sơn - Bãi Trành đến nhà ông Bùi Đình Kiệm
4.3 triệu/m²———
Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ giáp Đường 513 (nhà ông Lê Vinh Khoan) đến nhà bà Cầm Thị Hải
4.8 triệu/m²———
Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Cao Văn Ái
4.5 triệu/m²———
Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Lê Ngọc Hanh (Đắc)
4.8 triệu/m²———
Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ giáp đường 513 đến nhà ông Mai Văn Thích
4.7 triệu/m²———
Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú
Phường HẢI BÌNH CŨ
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông nguyễn Sỹ Chuông (Bơn)
5 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Hải Bình Cũ năm 2026

Khu vực:
Phường Hải Bình Cũ, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 4.300.000 đến 10.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Hải Bình Cũ