THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phú Thịnh, Thái Nguyên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phú Thịnh, Thái Nguyên năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 28 dòng giá. Giá từ 70.000.000 đến 1.500.000.000 đồng/m².

Có 6 đường/khu vực và 28 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đầm Bàng Phú Lạc Ngã ba nhà Ông Hêt đât xã Bản MẪn) Việt xóm Đầm Ngoại giáp xã Bàng Tân Linh 24 ÔngThi@óm XómCao Chèa 460 La Mậ B1ãp X & Khu di tích lịch sử xóm Đầm 3 Tuyến 3 Quốc lộ 37 Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Băng Hêệt đât xã Bản Cống tiêu ba Ngoại (cũ) Giăng đi xã Tiên (đường liên xã Tuyến 4 Hội - Hoàng Bản Ngoại - Tiên
XÃ Phú Thịnh
ODTToàn tuyến780 triệu/m²———
Đầm Bàng Phú Lạc Ngã ba nhà Ông Hêt đât xã Bản MẪn) Việt xóm Đầm Ngoại giáp xã Bàng Tân Linh 24 ÔngThi@óm XómCao Chèa 460 La Mậ B1ãp X & Khu di tích lịch sử xóm Đầm 3 Tuyến 3 Quốc lộ 37 Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Băng Hêệt đât xã Bản Cống tiêu ba Ngoại (cũ) Giăng đi xã Tiên (đường liên xã Tuyến 4 Hội - Hoàng Bản Ngoại - Tiên
XÃ Phú Thịnh
SKCToàn tuyến550 triệu/m²———
Đầm Bàng Phú Lạc Ngã ba nhà Ông Hêt đât xã Bản MẪn) Việt xóm Đầm Ngoại giáp xã Bàng Tân Linh 24 ÔngThi@óm XómCao Chèa 460 La Mậ B1ãp X & Khu di tích lịch sử xóm Đầm 3 Tuyến 3 Quốc lộ 37 Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Băng Hêệt đât xã Bản Cống tiêu ba Ngoại (cũ) Giăng đi xã Tiên (đường liên xã Tuyến 4 Hội - Hoàng Bản Ngoại - Tiên
XÃ Phú Thịnh
TMDToàn tuyến550 triệu/m²———
Đầm Mua) xã Hoàng Nông & Hệt xã Phú l Xa La Băng Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương mg D200.) Phú Xuyên Trung học cơ sở khien .. ị 1= -ï=.——- -..——-=.=s.- =—.c.=—=.=-==ễễ==-======-—=—=—.—==.== sở sản xuất vụ động khoáng sản 2 Đoạn 2 Trung Học Cơ Cầu Phú Minh 1.200 §40 §40 Sở xã Phú Thịnh 3 Đoạn 3 Cầu Phú Minh Vị, 260 180 - 1.820 Hêệt đât xã “? Ngã ba Thịnh (giáp đât b KG Sau Phú Minh xã Phú cường HỮU TÙU cũ m3 Tắm Giáp đất xã Phú Thịnh qua KmŠ Nhà văn hóa sỉ £ 200M(nhà xómBánLuông 2209 LAO ng Ước Hết đất xã Phú Đoạn 6 Km 8 + 300M cường (Km8§ +
XÃ Phú Thịnh
ODTToàn tuyến1.3 tỷ/m²———
Đầm Mua) xã Hoàng Nông & Hệt xã Phú l Xa La Băng Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương mg D200.) Phú Xuyên Trung học cơ sở khien .. ị 1= -ï=.——- -..——-=.=s.- =—.c.=—=.=-==ễễ==-======-—=—=—.—==.== sở sản xuất vụ động khoáng sản 2 Đoạn 2 Trung Học Cơ Cầu Phú Minh 1.200 §40 §40 Sở xã Phú Thịnh 3 Đoạn 3 Cầu Phú Minh Vị, 260 180 - 1.820 Hêệt đât xã “? Ngã ba Thịnh (giáp đât b KG Sau Phú Minh xã Phú cường HỮU TÙU cũ m3 Tắm Giáp đất xã Phú Thịnh qua KmŠ Nhà văn hóa sỉ £ 200M(nhà xómBánLuông 2209 LAO ng Ước Hết đất xã Phú Đoạn 6 Km 8 + 300M cường (Km8§ +
XÃ Phú Thịnh
TMDToàn tuyến1.3 tỷ/m²———
Lương , ~m>- Tỉnh lộ 263 Tuyến 6 Giáp đất xã Phú (Thuộc xã Đức
XÃ Phú Thịnh
ODTToàn tuyến680 triệu/m²———
Lương , ~m>- Tỉnh lộ 263 Tuyến 6 Giáp đất xã Phú (Thuộc xã Đức
XÃ Phú Thịnh
TMDToàn tuyến680 triệu/m²———
Minh Phú Thịnh Quốc lộ 37 2 Tuyến 2 (Cổng Trạm y tế cũ Quốc lộ 37 Ngã tư xóm Phố Ngã tư xóm Phô, Hết đất xã Phú 3.2 xã Phú Lạc đi Thinh (giáp xã
XÃ Phú Thịnh
ODTToàn tuyến700 triệu/m²———
Minh Phú Thịnh Quốc lộ 37 2 Tuyến 2 (Cổng Trạm y tế cũ Quốc lộ 37 Ngã tư xóm Phố Ngã tư xóm Phô, Hết đất xã Phú 3.2 xã Phú Lạc đi Thinh (giáp xã
XÃ Phú Thịnh
TMDToàn tuyến700 triệu/m²———
Nông (cũ) Hội - Hoàng Ngã 3 (Nôi Quôc Hệt đât Bản Tuyến 5 lộ 37 đi di tích Ngoại và hết đất
XÃ Phú Thịnh
ODTToàn tuyến620 triệu/m²———
Nông (cũ) Hội - Hoàng Ngã 3 (Nôi Quôc Hệt đât Bản Tuyến 5 lộ 37 đi di tích Ngoại và hết đất
XÃ Phú Thịnh
TMDToàn tuyến440 triệu/m²———
Ông Minh HC cán em Hết đất xã xóm 13 (giáp nhà Ông Đồng Ninh, xã
XÃ Phú Thịnh
ODTToàn tuyến670 triệu/m²———
Ông Minh HC cán em Hết đất xã xóm 13 (giáp nhà Ông Đồng Ninh, xã
XÃ Phú Thịnh
TMDToàn tuyến670 triệu/m²———
Phú Thịnh Cầu tràn, xóm ha Tên ĐC Tuyến 2 Chiềng, xã Phú Am Thịnh Chiềng (Cổng nhà Ông Thịnh KIk--— sai RRENHN Nnn NI SSB BEB cường Cách Trạm điện à xóm Đèo 50M Đoạn I km Treo Í tvà phía Cầu
XÃ Phú Thịnh
ODTToàn tuyến1.5 tỷ/m²———
Phú Thịnh Cầu tràn, xóm ha Tên ĐC Tuyến 2 Chiềng, xã Phú Am Thịnh Chiềng (Cổng nhà Ông Thịnh KIk--— sai RRENHN Nnn NI SSB BEB cường Cách Trạm điện à xóm Đèo 50M Đoạn I km Treo Í tvà phía Cầu
XÃ Phú Thịnh
SKCToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
Phú Thịnh Cầu tràn, xóm ha Tên ĐC Tuyến 2 Chiềng, xã Phú Am Thịnh Chiềng (Cổng nhà Ông Thịnh KIk--— sai RRENHN Nnn NI SSB BEB cường Cách Trạm điện à xóm Đèo 50M Đoạn I km Treo Í tvà phía Cầu
XÃ Phú Thịnh
TMDToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
Thịnh Lương Y' Sẽ jp — Minh Tiến Nhà văn hóa Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 xóm Chiềng, Xa
XÃ Phú Thịnh
ODTToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
Thịnh Lương Y' Sẽ jp — Minh Tiến Nhà văn hóa Tuyến 1 Giáp Tỉnh lộ 264 xóm Chiềng, Xa
XÃ Phú Thịnh
TMDToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
Treo xóm Đèo) cũ xã Phú Thịnh VI Cátmwđườn TH 777 } } —— } — [1 Tuynl XómThahMy XómNaQuýo
XÃ Phú Thịnh
ODTToàn tuyến70 triệu/m²———
Treo xóm Đèo) cũ xã Phú Thịnh VI Cátmwđườn TH 777 } } —— } — [1 Tuynl XómThahMy XómNaQuýo
XÃ Phú Thịnh
SKCToàn tuyến490 triệu/m²———
Treo xóm Đèo) cũ xã Phú Thịnh VI Cátmwđườn TH 777 } } —— } — [1 Tuynl XómThahMy XómNaQuýo
XÃ Phú Thịnh
TMDToàn tuyến490 triệu/m²———
Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh Cách Trạm điện xóm Đèo 50M Cầu Đầm Vuông 2 Đoạn 2 (Về Phía Cầu giáp xã Na Mao
XÃ Phú Thịnh
ODTToàn tuyến980 triệu/m²———
Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh Cách Trạm điện xóm Đèo 50M Cầu Đầm Vuông 2 Đoạn 2 (Về Phía Cầu giáp xã Na Mao
XÃ Phú Thịnh
TMDToàn tuyến980 triệu/m²———
xã Phú Xuyên š ¿ Hệt đât xóm Đường rẽ đi Cầu LI Quốc lộ 37(ngã Treo xã Phú Lạc : ba ba Giăng) (giáp nhà Ông Minh N rẽ đi Cầu Treo xã Phú Cầu Treo xã 12 Tạc (gi nhà Phú Lạc
XÃ Phú Thịnh
ODTToàn tuyến800 triệu/m²———
xã Phú Xuyên š ¿ Hệt đât xóm Đường rẽ đi Cầu LI Quốc lộ 37(ngã Treo xã Phú Lạc : ba ba Giăng) (giáp nhà Ông Minh N rẽ đi Cầu Treo xã Phú Cầu Treo xã 12 Tạc (gi nhà Phú Lạc
XÃ Phú Thịnh
SKCToàn tuyến560 triệu/m²———
xã Phú Xuyên š ¿ Hệt đât xóm Đường rẽ đi Cầu LI Quốc lộ 37(ngã Treo xã Phú Lạc : ba ba Giăng) (giáp nhà Ông Minh N rẽ đi Cầu Treo xã Phú Cầu Treo xã 12 Tạc (gi nhà Phú Lạc
XÃ Phú Thịnh
TMDToàn tuyến560 triệu/m²———
TwephụTnhl24 7 } } } } Từ đâu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã F Phú Thịnh cũ)- Tiếp giáp xã Phú TÊN qua Cổng Trời - Xuyên GoU “ếU qua nhà Bà Lương Thị Hơn xóm Gò Vũ Đường tỉnh 264 - Nà vàn vn 2 Tuyến 2 qua Câu Treo (giáp đất xã Phú cường Thịnh Xuyên Đường tỉnh ~a đi qua xóm Đồng „.. ậ 3 Tuyến 3 Km - qua nhà ng PHÙ 460 Ông Hoàng Văn y Du Đường tỉnh 264 - Tuyến 4 qua nhà văn hóa Nhà hooxg-vg 460 xóm Đồng Kim Xóm Tân Quy Đường tỉnh 264 (giáp Trường =- Trung học cơ sở Giáp xóm Đông 5 Tuyến $ Phú Thịnh) - qua Ninh nhà văn hóa Làng Thượng Nhà Ông Á Nhà văn hóa Nguyễn Đức nh 0 xóm Phú Thịnh 1 Toàn (giáp xã su lớu lâu Phú Lạc Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lạc b Hêệt đât xã Phú Ngã 3 Phú Minh B R Phú Lạc ĐườngNaMao-Phú } } ] sở sản xuất STT ˆ vị trí tuyến đường Từ Giá đấtở mại dịch chohoạt vụ động khoáng sản [ sưng ĐứLương } } ` Cầu tràn, xóm Hết đất xã Na Tuyến 1 Đồng Ỏm, xã Mao cũ (giáp đất 420 Yên Lãn xã Phú cường k cũ L2? Eứ? ưƠA CC deega 125 Ho mo — Ngã ba xóm Na Qu
XÃ Phú Thịnh
ODTToàn tuyến680 triệu/m²———
TwephụTnhl24 7 } } } } Từ đâu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã F Phú Thịnh cũ)- Tiếp giáp xã Phú TÊN qua Cổng Trời - Xuyên GoU “ếU qua nhà Bà Lương Thị Hơn xóm Gò Vũ Đường tỉnh 264 - Nà vàn vn 2 Tuyến 2 qua Câu Treo (giáp đất xã Phú cường Thịnh Xuyên Đường tỉnh ~a đi qua xóm Đồng „.. ậ 3 Tuyến 3 Km - qua nhà ng PHÙ 460 Ông Hoàng Văn y Du Đường tỉnh 264 - Tuyến 4 qua nhà văn hóa Nhà hooxg-vg 460 xóm Đồng Kim Xóm Tân Quy Đường tỉnh 264 (giáp Trường =- Trung học cơ sở Giáp xóm Đông 5 Tuyến $ Phú Thịnh) - qua Ninh nhà văn hóa Làng Thượng Nhà Ông Á Nhà văn hóa Nguyễn Đức nh 0 xóm Phú Thịnh 1 Toàn (giáp xã su lớu lâu Phú Lạc Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lạc b Hêệt đât xã Phú Ngã 3 Phú Minh B R Phú Lạc ĐườngNaMao-Phú } } ] sở sản xuất STT ˆ vị trí tuyến đường Từ Giá đấtở mại dịch chohoạt vụ động khoáng sản [ sưng ĐứLương } } ` Cầu tràn, xóm Hết đất xã Na Tuyến 1 Đồng Ỏm, xã Mao cũ (giáp đất 420 Yên Lãn xã Phú cường k cũ L2? Eứ? ưƠA CC deega 125 Ho mo — Ngã ba xóm Na Qu
XÃ Phú Thịnh
TMDToàn tuyến680 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Phú Thịnh năm 2026

Khu vực:
Xã Phú Thịnh, Thái Nguyên.
Loại đất:
null (ODT), null (SKC), null (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 70.000.000 đến 1.500.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phú Thịnh