THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã La Hiên, Thái Nguyên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã La Hiên, Thái Nguyên năm 2026, gồm 9 đường/khu vực có dữ liệu và 31 dòng giá. Giá từ 50.000.000 đến 6.000.000.000 đồng/m².

Có 9 đường/khu vực và 31 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
200m [ 3 Đường La Hiên - Nghinh Tường E=- I.. — . —— —] 31 Đoạni QuốclôlB Km0/HI +
XÃ La Hiên
ODTToàn tuyến50 triệu/m²———
200m [ 3 Đường La Hiên - Nghinh Tường E=- I.. — . —— —] 31 Đoạni QuốclôlB Km0/HI +
XÃ La Hiên
SKCToàn tuyến3.5 tỷ/m²———
200m [ 3 Đường La Hiên - Nghinh Tường E=- I.. — . —— —] 31 Đoạni QuốclôlB Km0/HI +
XÃ La Hiên
TMDToàn tuyến5 tỷ/m²———
AVA La Hiên Hiên Km127/H2 (Nhà " 4 Km128/HI (giáp 1.13 Đoạn 13 ng măng La đất xã Quang Sơn) 2.000 Quốc lộ 1B đi xã s› vờ Đồng Hỷ (cũ Các trục phụ đường bê tông > 3m còn lại 22 thuộc xã La Hiên (cũ) từ Quốc lộ IBvào
XÃ La Hiên
ODTToàn tuyến700 triệu/m²———
AVA La Hiên Hiên Km127/H2 (Nhà " 4 Km128/HI (giáp 1.13 Đoạn 13 ng măng La đất xã Quang Sơn) 2.000 Quốc lộ 1B đi xã s› vờ Đồng Hỷ (cũ Các trục phụ đường bê tông > 3m còn lại 22 thuộc xã La Hiên (cũ) từ Quốc lộ IBvào
XÃ La Hiên
TMDToàn tuyến490 triệu/m²———
AVA La Hiên) Kml26H3(nhà [ Km127/H2 (Nhà 1.12 Đoạn 12 máy nước khoáng máy Xi măng La
XÃ La Hiên
ODTToàn tuyến3 tỷ/m²———
AVA La Hiên) Kml26H3(nhà [ Km127/H2 (Nhà 1.12 Đoạn 12 máy nước khoáng máy Xi măng La
XÃ La Hiên
TMDToàn tuyến2.1 tỷ/m²———
Các tuyến đường đất, đường cấp phôi có mặt đường rộng từ >3.5m
XÃ La Hiên
ODTToàn tuyến300 triệu/m²———
Các tuyến đường đất, đường cấp phôi có mặt đường rộng từ >3.5m
XÃ La Hiên
SKCToàn tuyến210 triệu/m²———
Các tuyến đường đất, đường cấp phôi có mặt đường rộng từ >3.5m
XÃ La Hiên
TMDToàn tuyến210 triệu/m²———
Km0/HI + 50 Km0/H3 Km1/H4 Km6/H6 [
XÃ La Hiên
ODTToàn tuyến1 tỷ/m²———
Km0/HI + 50 Km0/H3 Km1/H4 Km6/H6 [
XÃ La Hiên
SKCToàn tuyến700 triệu/m²———
Km0/HI + 50 Km0/H3 Km1/H4 Km6/H6 [
XÃ La Hiên
TMDToàn tuyến700 triệu/m²———
Km124/H8 [Km2S
XÃ La Hiên
ODTToàn tuyến6 tỷ/m²———
Km124/H8 [Km2S
XÃ La Hiên
TMDToàn tuyến4.2 tỷ/m²———
Km126/H3 (nhà Đoạn II Km125/H7 máy nước khoáng
XÃ La Hiên
ODTToàn tuyến4 tỷ/m²———
Km126/H3 (nhà Đoạn II Km125/H7 máy nước khoáng
XÃ La Hiên
SKCToàn tuyến2.8 tỷ/m²———
Km126/H3 (nhà Đoạn II Km125/H7 máy nước khoáng
XÃ La Hiên
TMDToàn tuyến2.8 tỷ/m²———
Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trun; 3.6 Đoạn6 Km6/H6 học phổ thông T sả
XÃ La Hiên
ODTToàn tuyến1.2 tỷ/m²———
Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trun; 3.6 Đoạn6 Km6/H6 học phổ thông T sả
XÃ La Hiên
SKCToàn tuyến840 triệu/m²———
Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trun; 3.6 Đoạn6 Km6/H6 học phổ thông T sả
XÃ La Hiên
TMDToàn tuyến840 triệu/m²———
mm Các tuyển đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ > 2m đên [zm m0 1 ˆ <2,5m Các tuyên đường đât, đường cập phôi có mặt đường rộng từ > 2m
XÃ La Hiên
ODTToàn tuyến54 triệu/m²———
mm Các tuyển đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ > 2m đên [zm m0 1 ˆ <2,5m Các tuyên đường đât, đường cập phôi có mặt đường rộng từ > 2m
XÃ La Hiên
TMDToàn tuyến270 triệu/m²———
Phú Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung Km8/Hl] (ngã ba Sự GOM học phổ thông Cúc Đường cũ) 2:00 Trần Phú 34 PAmS OqeÐwdmeĐ)” Cứ ĐwingCU TC: PHU Cúc Đường cũ) Cúc Đường (cũ 2/000 để Đoạn Cúc Đường (cũ) xãCúc Đường(cữ)) LOÚU mã khu so pamo [ẤN đu bưmg IaM@h TÊN TONK EU tế xã Cúc Đường LaHiên 440 “PP ben HH. P = Đoạn đường Giá thương xuất PNN, đất sử ° My. . đấtở mại, dụng cho hoạt g Từ Đến dịch vụ động khoáng sản ————„x——-= . .. —` [4 Đường La Hiên - Thần Sa —=== } —=.-1 đi tiệp 200m đường 5 Thượng Nung (cũ Km8/HI (ngã ba S6 : . Giáp đất xã Thần Sa qua 200m '— ..—'` — . ễ — =—————— 42 Các trục phụ đường bê Đường Cúc Đường Ủy ban nhân dân xã 350 bu tông > 3m cũ, Thần Sa vào 200m
XÃ La Hiên
ODTToàn tuyến350 triệu/m²———
Phú Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung Km8/Hl] (ngã ba Sự GOM học phổ thông Cúc Đường cũ) 2:00 Trần Phú 34 PAmS OqeÐwdmeĐ)” Cứ ĐwingCU TC: PHU Cúc Đường cũ) Cúc Đường (cũ 2/000 để Đoạn Cúc Đường (cũ) xãCúc Đường(cữ)) LOÚU mã khu so pamo [ẤN đu bưmg IaM@h TÊN TONK EU tế xã Cúc Đường LaHiên 440 “PP ben HH. P = Đoạn đường Giá thương xuất PNN, đất sử ° My. . đấtở mại, dụng cho hoạt g Từ Đến dịch vụ động khoáng sản ————„x——-= . .. —` [4 Đường La Hiên - Thần Sa —=== } —=.-1 đi tiệp 200m đường 5 Thượng Nung (cũ Km8/HI (ngã ba S6 : . Giáp đất xã Thần Sa qua 200m '— ..—'` — . ễ — =—————— 42 Các trục phụ đường bê Đường Cúc Đường Ủy ban nhân dân xã 350 bu tông > 3m cũ, Thần Sa vào 200m
XÃ La Hiên
TMDToàn tuyến250 triệu/m²———
Tn ee" CC ếm [RẾEGEP [mm mm mm em — TREEEGE „mm [110 ĐoạnlB KmI2⁄H5 Km125/H5
XÃ La Hiên
ODTToàn tuyến5 tỷ/m²———
Tn ee" CC ếm [RẾEGEP [mm mm mm em — TREEEGE „mm [110 ĐoạnlB KmI2⁄H5 Km125/H5
XÃ La Hiên
SKCToàn tuyến3.5 tỷ/m²———
Tn ee" CC ếm [RẾEGEP [mm mm mm em — TREEEGE „mm [110 ĐoạnlB KmI2⁄H5 Km125/H5
XÃ La Hiên
TMDToàn tuyến3.5 tỷ/m²———
Các đường còn lạ [— } } Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ > 2,5m [
XÃ La Hiên
ODTToàn tuyến300 triệu/m²———
Các đường còn lạ [— } } Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ > 2,5m [
XÃ La Hiên
SKCToàn tuyến210 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã La Hiên năm 2026

Khu vực:
Xã La Hiên, Thái Nguyên.
Loại đất:
null (ODT), null (SKC), null (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 50.000.000 đến 6.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã La Hiên