THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Bình Thành, Thái Nguyên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Bình Thành, Thái Nguyên năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 31 dòng giá. Giá từ 100.000.000 đến 1.500.000.000 đồng/m².

Có 6 đường/khu vực và 31 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
250m Hội) ¡ V ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÓM PHỎ-XÓMTHÀNHVƯỢN - - - — Đường tỉnh 264 (ngã +300m (vị trí rẽ cầu
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến700 triệu/m²———
250m Hội) ¡ V ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÓM PHỎ-XÓMTHÀNHVƯỢN - - - — Đường tỉnh 264 (ngã +300m (vị trí rẽ cầu
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến700 triệu/m²———
264) THỊ ĐƯỜNG BÌNH THÀNH-PHÚĐÌNH ——T—-——T} -] [ —1L [ Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình —T — T— -— Đường tỉnh lộ 264 rẽ Đâu câu tràn Chiên Đoạn I ad: Trần xỹ
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến420 triệu/m²———
264) THỊ ĐƯỜNG BÌNH THÀNH-PHÚĐÌNH ——T—-——T} -] [ —1L [ Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình —T — T— -— Đường tỉnh lộ 264 rẽ Đâu câu tràn Chiên Đoạn I ad: Trần xỹ
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến420 triệu/m²———
6 Đom6 —— [Kmlstluu —— [Km20:900 [100 70 — 79 —- Km 20:90 KmôI+T00 [T20 mo M —] [8 [Pams [Kmals700 Km22:400 [
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến1.5 tỷ/m²———
6 Đom6 —— [Kmlstluu —— [Km20:900 [100 70 — 79 —- Km 20:90 KmôI+T00 [T20 mo M —] [8 [Pams [Kmals700 Km22:400 [
XÃ Bình Thành
SKCToàn tuyến100 triệu/m²———
6 Đom6 —— [Kmlstluu —— [Km20:900 [100 70 — 79 —- Km 20:90 KmôI+T00 [T20 mo M —] [8 [Pams [Kmals700 Km22:400 [
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
9 [Đams [Km22:0 Km23:
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến100 triệu/m²———
9 [Đams [Km22:0 Km23:
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến1.2 tỷ/m²———
ba xóm phố) đi tràn) Sãm Giádác CHÍ đấteơsở tuyến đường Từ kí cho hoạt động l khoáng sản hướng xóm Thành Vượng Cách đường tỉnh 264 . 2 Đoạn2 điuờn Tiến Ting ` King Bến
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến280 triệu/m²———
ba xóm phố) đi tràn) Sãm Giádác CHÍ đấteơsở tuyến đường Từ kí cho hoạt động l khoáng sản hướng xóm Thành Vượng Cách đường tỉnh 264 . 2 Đoạn2 điuờn Tiến Ting ` King Bến
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến280 triệu/m²———
Đình) —2 Tuyến364r£ HồngLa- Phú Đình — ] — }: —] Đường tỉnh 264 rẽ Ngã ba rẽ xóm Sơn Hêt xóm Hông La 22 Đoạn2 DQ/ XĐỀC Í vua XánxãPhú
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến400 triệu/m²———
Đình) —2 Tuyến364r£ HồngLa- Phú Đình — ] — }: —] Đường tỉnh 264 rẽ Ngã ba rẽ xóm Sơn Hêt xóm Hông La 22 Đoạn2 DQ/ XĐỀC Í vua XánxãPhú
XÃ Bình Thành
SKCToàn tuyến280 triệu/m²———
Đình) —2 Tuyến364r£ HồngLa- Phú Đình — ] — }: —] Đường tỉnh 264 rẽ Ngã ba rẽ xóm Sơn Hêt xóm Hông La 22 Đoạn2 DQ/ XĐỀC Í vua XánxãPhú
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến280 triệu/m²———
Hết đất Bình Thành 12 Đoạn2 Cầu tràn Chiến sỹ (giáp đất xã Phú
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến500 triệu/m²———
Hết đất Bình Thành 12 Đoạn2 Cầu tràn Chiến sỹ (giáp đất xã Phú
XÃ Bình Thành
SKCToàn tuyến350 triệu/m²———
Hết đất Bình Thành 12 Đoạn2 Cầu tràn Chiến sỹ (giáp đất xã Phú
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến350 triệu/m²———
Km23+400 (giáp đât Km2 70 700 mm Đoạn 10 3+100 Bình Yên) 0 ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) Đoạn ] Km8 + 400
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến350 triệu/m²———
Km23+400 (giáp đât Km2 70 700 mm Đoạn 10 3+100 Bình Yên) 0 ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) Đoạn ] Km8 + 400
XÃ Bình Thành
SKCToàn tuyến245 triệu/m²———
Km23+400 (giáp đât Km2 70 700 mm Đoạn 10 3+100 Bình Yên) 0 ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) Đoạn ] Km8 + 400
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến245 triệu/m²———
l Đình) 3 Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình [L - - - Đường tỉnh 264 rẽ + 450m (công làng 4 ỗ : 4 ọ sã hướng Sơn Thắng — nghề Sơn Thắng) sạn m #9 Công làng nghê Sơn n 2S gg 3.2 Đoạn2 &x Ngã ba rẽ Phú Hội
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến350 triệu/m²———
l Đình) 3 Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình [L - - - Đường tỉnh 264 rẽ + 450m (công làng 4 ỗ : 4 ọ sã hướng Sơn Thắng — nghề Sơn Thắng) sạn m #9 Công làng nghê Sơn n 2S gg 3.2 Đoạn2 &x Ngã ba rẽ Phú Hội
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến350 triệu/m²———
Là đi Phú Đình 300m WI cÁc ĐƯỜNGCÒNHI 7 - . — Cá lại >3m Các đườn 2
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến300 triệu/m²———
Là đi Phú Đình 300m WI cÁc ĐƯỜNGCÒNHI 7 - . — Cá lại >3m Các đườn 2
XÃ Bình Thành
SKCToàn tuyến210 triệu/m²———
Là đi Phú Đình 300m WI cÁc ĐƯỜNGCÒNHI 7 - . — Cá lại >3m Các đườn 2
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến210 triệu/m²———
m l Làng Nập) Đường 264 (địa phận 2 Đoạn2 Km§ + 800 Làng Nập đến đường
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến400 triệu/m²———
m l Làng Nập) Đường 264 (địa phận 2 Đoạn2 Km§ + 800 Làng Nập đến đường
XÃ Bình Thành
SKCToàn tuyến280 triệu/m²———
m l Làng Nập) Đường 264 (địa phận 2 Đoạn2 Km§ + 800 Làng Nập đến đường
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến280 triệu/m²———
Ngã ba rẽ Phú Hội. Tiếp giáp đất Phú 33 Đoạn 3 Bản Hin Đình 280 ĐƯỜNG BÌNH THẲNH- TRUNG HỘI (tuyến từ đường tỉnh 264 rẽ Lương Bình- đi xóm Minh Tiến xã Trung Hội) Đường tỉnh 264 đi Cách đường tỉnh 264 Hêt đât xóm Lương 2 Đoạn 2 đi hướng Lương Bình Bình (giáp xã Trung
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến350 triệu/m²———
Ngã ba rẽ Phú Hội. Tiếp giáp đất Phú 33 Đoạn 3 Bản Hin Đình 280 ĐƯỜNG BÌNH THẲNH- TRUNG HỘI (tuyến từ đường tỉnh 264 rẽ Lương Bình- đi xóm Minh Tiến xã Trung Hội) Đường tỉnh 264 đi Cách đường tỉnh 264 Hêt đât xóm Lương 2 Đoạn 2 đi hướng Lương Bình Bình (giáp xã Trung
XÃ Bình Thành
SKCToàn tuyến245 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Bình Thành năm 2026

Khu vực:
Xã Bình Thành, Thái Nguyên.
Loại đất:
null (ODT), null (TMD), null (SKC).
Mức giá áp dụng:
từ 100.000.000 đến 1.500.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Bình Thành