Bảng giá đất Xã Bình Thành, Thái Nguyên 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Bình Thành, Thái Nguyên được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 6 đường/khu vực và 31 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
250m Hội) ¡ V ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÓM PHỎ-XÓMTHÀNHVƯỢN - - - — Đường tỉnh 264 (ngã +300m (vị trí rẽ cầu
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến700 triệu/m²
250m Hội) ¡ V ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÓM PHỎ-XÓMTHÀNHVƯỢN - - - — Đường tỉnh 264 (ngã +300m (vị trí rẽ cầu
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến700 triệu/m²
264) THỊ ĐƯỜNG BÌNH THÀNH-PHÚĐÌNH ——T—-——T} -] [ —1L [ Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình —T — T— -— Đường tỉnh lộ 264 rẽ Đâu câu tràn Chiên Đoạn I ad: Trần xỹ
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến420 triệu/m²
264) THỊ ĐƯỜNG BÌNH THÀNH-PHÚĐÌNH ——T—-——T} -] [ —1L [ Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình —T — T— -— Đường tỉnh lộ 264 rẽ Đâu câu tràn Chiên Đoạn I ad: Trần xỹ
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến420 triệu/m²
6 Đom6 —— [Kmlstluu —— [Km20:900 [100 70 — 79 —- Km 20:90 KmôI+T00 [T20 mo M —] [8 [Pams [Kmals700 Km22:400 [
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến1.5 tỷ/m²
6 Đom6 —— [Kmlstluu —— [Km20:900 [100 70 — 79 —- Km 20:90 KmôI+T00 [T20 mo M —] [8 [Pams [Kmals700 Km22:400 [
XÃ Bình Thành
SKCToàn tuyến100 triệu/m²
6 Đom6 —— [Kmlstluu —— [Km20:900 [100 70 — 79 —- Km 20:90 KmôI+T00 [T20 mo M —] [8 [Pams [Kmals700 Km22:400 [
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến1.1 tỷ/m²
9 [Đams [Km22:0 Km23:
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến100 triệu/m²
9 [Đams [Km22:0 Km23:
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến1.2 tỷ/m²
ba xóm phố) đi tràn) Sãm Giádác CHÍ đấteơsở tuyến đường Từ kí cho hoạt động l khoáng sản hướng xóm Thành Vượng Cách đường tỉnh 264 . 2 Đoạn2 điuờn Tiến Ting ` King Bến
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến280 triệu/m²
ba xóm phố) đi tràn) Sãm Giádác CHÍ đấteơsở tuyến đường Từ kí cho hoạt động l khoáng sản hướng xóm Thành Vượng Cách đường tỉnh 264 . 2 Đoạn2 điuờn Tiến Ting ` King Bến
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến280 triệu/m²
Đình) —2 Tuyến364r£ HồngLa- Phú Đình — ] — }: —] Đường tỉnh 264 rẽ Ngã ba rẽ xóm Sơn Hêt xóm Hông La 22 Đoạn2 DQ/ XĐỀC Í vua XánxãPhú
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến400 triệu/m²
Đình) —2 Tuyến364r£ HồngLa- Phú Đình — ] — }: —] Đường tỉnh 264 rẽ Ngã ba rẽ xóm Sơn Hêt xóm Hông La 22 Đoạn2 DQ/ XĐỀC Í vua XánxãPhú
XÃ Bình Thành
SKCToàn tuyến280 triệu/m²
Đình) —2 Tuyến364r£ HồngLa- Phú Đình — ] — }: —] Đường tỉnh 264 rẽ Ngã ba rẽ xóm Sơn Hêt xóm Hông La 22 Đoạn2 DQ/ XĐỀC Í vua XánxãPhú
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến280 triệu/m²
Hết đất Bình Thành 12 Đoạn2 Cầu tràn Chiến sỹ (giáp đất xã Phú
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến500 triệu/m²
Hết đất Bình Thành 12 Đoạn2 Cầu tràn Chiến sỹ (giáp đất xã Phú
XÃ Bình Thành
SKCToàn tuyến350 triệu/m²
Hết đất Bình Thành 12 Đoạn2 Cầu tràn Chiến sỹ (giáp đất xã Phú
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến350 triệu/m²
Km23+400 (giáp đât Km2 70 700 mm Đoạn 10 3+100 Bình Yên) 0 ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) Đoạn ] Km8 + 400
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến350 triệu/m²
Km23+400 (giáp đât Km2 70 700 mm Đoạn 10 3+100 Bình Yên) 0 ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) Đoạn ] Km8 + 400
XÃ Bình Thành
SKCToàn tuyến245 triệu/m²
Km23+400 (giáp đât Km2 70 700 mm Đoạn 10 3+100 Bình Yên) 0 ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) Đoạn ] Km8 + 400
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến245 triệu/m²
l Đình) 3 Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình [L - - - Đường tỉnh 264 rẽ + 450m (công làng 4 ỗ : 4 ọ sã hướng Sơn Thắng — nghề Sơn Thắng) sạn m #9 Công làng nghê Sơn n 2S gg 3.2 Đoạn2 &x Ngã ba rẽ Phú Hội
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến350 triệu/m²
l Đình) 3 Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình [L - - - Đường tỉnh 264 rẽ + 450m (công làng 4 ỗ : 4 ọ sã hướng Sơn Thắng — nghề Sơn Thắng) sạn m #9 Công làng nghê Sơn n 2S gg 3.2 Đoạn2 &x Ngã ba rẽ Phú Hội
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến350 triệu/m²
Là đi Phú Đình 300m WI cÁc ĐƯỜNGCÒNHI 7 - . — Cá lại >3m Các đườn 2
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến300 triệu/m²
Là đi Phú Đình 300m WI cÁc ĐƯỜNGCÒNHI 7 - . — Cá lại >3m Các đườn 2
XÃ Bình Thành
SKCToàn tuyến210 triệu/m²
Là đi Phú Đình 300m WI cÁc ĐƯỜNGCÒNHI 7 - . — Cá lại >3m Các đườn 2
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến210 triệu/m²
m l Làng Nập) Đường 264 (địa phận 2 Đoạn2 Km§ + 800 Làng Nập đến đường
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến400 triệu/m²
m l Làng Nập) Đường 264 (địa phận 2 Đoạn2 Km§ + 800 Làng Nập đến đường
XÃ Bình Thành
SKCToàn tuyến280 triệu/m²
m l Làng Nập) Đường 264 (địa phận 2 Đoạn2 Km§ + 800 Làng Nập đến đường
XÃ Bình Thành
TMDToàn tuyến280 triệu/m²
Ngã ba rẽ Phú Hội. Tiếp giáp đất Phú 33 Đoạn 3 Bản Hin Đình 280 ĐƯỜNG BÌNH THẲNH- TRUNG HỘI (tuyến từ đường tỉnh 264 rẽ Lương Bình- đi xóm Minh Tiến xã Trung Hội) Đường tỉnh 264 đi Cách đường tỉnh 264 Hêt đât xóm Lương 2 Đoạn 2 đi hướng Lương Bình Bình (giáp xã Trung
XÃ Bình Thành
ODTToàn tuyến350 triệu/m²
Ngã ba rẽ Phú Hội. Tiếp giáp đất Phú 33 Đoạn 3 Bản Hin Đình 280 ĐƯỜNG BÌNH THẲNH- TRUNG HỘI (tuyến từ đường tỉnh 264 rẽ Lương Bình- đi xóm Minh Tiến xã Trung Hội) Đường tỉnh 264 đi Cách đường tỉnh 264 Hêt đât xóm Lương 2 Đoạn 2 đi hướng Lương Bình Bình (giáp xã Trung
XÃ Bình Thành
SKCToàn tuyến245 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Bình Thành