THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên năm 2026, gồm 13 đường/khu vực có dữ liệu và 61 dòng giá. Giá từ 100.000.000 đến 24.800.000.000 đồng/m².

Có 13 đường/khu vực và 61 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
32 Đường quy hoạch rộng 155m [
PHƯỜNG Phúc Thuận
ODTToàn tuyến300 triệu/m²———
32 Đường quy hoạch rộng 155m [
PHƯỜNG Phúc Thuận
SKCToàn tuyến2.1 tỷ/m²———
32 Đường quy hoạch rộng 155m [
PHƯỜNG Phúc Thuận
TMDToàn tuyến24.1 tỷ/m²———
4 Khu tái định cư Thuận Đức
PHƯỜNG Phúc Thuận
ODTToàn tuyến400 triệu/m²———
4 Khu tái định cư Thuận Đức
PHƯỜNG Phúc Thuận
SKCToàn tuyến2.8 tỷ/m²———
4 Khu tái định cư Thuận Đức
PHƯỜNG Phúc Thuận
TMDToàn tuyến24.8 tỷ/m²———
Áp Thuậ ậ Ngã tư Đức LÍ — BH [AE [ĐeXmm 22m tøm tem Đâm Ban, Tô Hồng Cóc Khe Đù, Khe Đường Hòa Lánh (đoạn Đoạn 18 Bình đường bê
PHƯỜNG Phúc Thuận
ODTToàn tuyến2.2 tỷ/m²———
Áp Thuậ ậ Ngã tư Đức LÍ — BH [AE [ĐeXmm 22m tøm tem Đâm Ban, Tô Hồng Cóc Khe Đù, Khe Đường Hòa Lánh (đoạn Đoạn 18 Bình đường bê
PHƯỜNG Phúc Thuận
SKCToàn tuyến1.5 tỷ/m²———
Áp Thuậ ậ Ngã tư Đức LÍ — BH [AE [ĐeXmm 22m tøm tem Đâm Ban, Tô Hồng Cóc Khe Đù, Khe Đường Hòa Lánh (đoạn Đoạn 18 Bình đường bê
PHƯỜNG Phúc Thuận
TMDToàn tuyến1.5 tỷ/m²———
Các đoạn đường còn lại chưa 2 có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông [2T [Độrông đường
PHƯỜNG Phúc Thuận
ODTToàn tuyến100 triệu/m²———
Các đoạn đường còn lại chưa 2 có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông [2T [Độrông đường
PHƯỜNG Phúc Thuận
SKCToàn tuyến7.9 tỷ/m²———
Các đoạn đường còn lại chưa 2 có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông [2T [Độrông đường
PHƯỜNG Phúc Thuận
TMDToàn tuyến700 triệu/m²———
Chi LÍ ===== 2 [31 Đường quyhoạh rộngl95m [ ] 350 [
PHƯỜNG Phúc Thuận
ODTToàn tuyến240 triệu/m²———
Chi LÍ ===== 2 [31 Đường quyhoạh rộngl95m [ ] 350 [
PHƯỜNG Phúc Thuận
TMDToàn tuyến240 triệu/m²———
Độ rộng mặt đường rộng từ > [ng nen [ [ lạm mg mg Độ rộng mặt đường rộng từ > He Mm m mộ [T4 Độrôngmặtđường<25m , 77
PHƯỜNG Phúc Thuận
ODTToàn tuyến100 triệu/m²———
Độ rộng mặt đường rộng từ > [ng nen [ [ lạm mg mg Độ rộng mặt đường rộng từ > He Mm m mộ [T4 Độrôngmặtđường<25m , 77
PHƯỜNG Phúc Thuận
SKCToàn tuyến790 triệu/m²———
Độ rộng mặt đường rộng từ > [ng nen [ [ lạm mg mg Độ rộng mặt đường rộng từ > He Mm m mộ [T4 Độrôngmặtđường<25m , 77
PHƯỜNG Phúc Thuận
TMDToàn tuyến700 triệu/m²———
Elioe ——- BH BENH hănH BE BaiE 1 [ZT Đường quyhoạhrộngl55m }
PHƯỜNG Phúc Thuận
ODTToàn tuyến300 triệu/m²———
Elioe ——- BH BENH hănH BE BaiE 1 [ZT Đường quyhoạhrộngl55m }
PHƯỜNG Phúc Thuận
SKCToàn tuyến21 tỷ/m²———
Elioe ——- BH BENH hănH BE BaiE 1 [ZT Đường quyhoạhrộngl55m }
PHƯỜNG Phúc Thuận
TMDToàn tuyến210 triệu/m²———
IW Cáđ@ờmgenmi —— Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông [ TT Độ rộng mặt đường rộng>5m
PHƯỜNG Phúc Thuận
ODTToàn tuyến150 triệu/m²———
IW Cáđ@ờmgenmi —— Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông [ TT Độ rộng mặt đường rộng>5m
PHƯỜNG Phúc Thuận
SKCToàn tuyến1.6 tỷ/m²———
IW Cáđ@ờmgenmi —— Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông [ TT Độ rộng mặt đường rộng>5m
PHƯỜNG Phúc Thuận
TMDToàn tuyến1.1 tỷ/m²———
m—w.ẽ ¬= 11 Độ rộng mặt ¡ =—m HE, mỊ mm <3,5m mmmm==l — khu tái định cư [ T Khu đân cư TDP Sơn Trung [Ƒ
PHƯỜNG Phúc Thuận
ODTToàn tuyến300 triệu/m²———
m—w.ẽ ¬= 11 Độ rộng mặt ¡ =—m HE, mỊ mm <3,5m mmmm==l — khu tái định cư [ T Khu đân cư TDP Sơn Trung [Ƒ
PHƯỜNG Phúc Thuận
SKCToàn tuyến2.1 tỷ/m²———
m—w.ẽ ¬= 11 Độ rộng mặt ¡ =—m HE, mỊ mm <3,5m mmmm==l — khu tái định cư [ T Khu đân cư TDP Sơn Trung [Ƒ
PHƯỜNG Phúc Thuận
TMDToàn tuyến210 triệu/m²———
phổ thông nghiệp Bắc Sơn CHỊ Em [RE lạm mm sm Đường “H Bình đi t Giáp bờ sông Đoạn I1 dân phố Trung Năng
PHƯỜNG Phúc Thuận
ODTToàn tuyến2.1 tỷ/m²———
phổ thông nghiệp Bắc Sơn CHỊ Em [RE lạm mm sm Đường “H Bình đi t Giáp bờ sông Đoạn I1 dân phố Trung Năng
PHƯỜNG Phúc Thuận
TMDToàn tuyến2.1 tỷ/m²———
Phúc Thuận Trung Năng Đường Hòa Ngã 3 đi Tổ 13 Đoạn 13 Bình qua ngã dân phố 2.000 ba Kiểm Lâm Hồng Cóc Ngã ba chợ Phúc Thuận Đoạn 14 đi Tổ dân phố Vào 400m Chãng š Hết địa phận 15 Ngã baTân "nường Phúc
PHƯỜNG Phúc Thuận
ODTToàn tuyến1.8 tỷ/m²———
Phúc Thuận Trung Năng Đường Hòa Ngã 3 đi Tổ 13 Đoạn 13 Bình qua ngã dân phố 2.000 ba Kiểm Lâm Hồng Cóc Ngã ba chợ Phúc Thuận Đoạn 14 đi Tổ dân phố Vào 400m Chãng š Hết địa phận 15 Ngã baTân "nường Phúc
PHƯỜNG Phúc Thuận
SKCToàn tuyến1.3 tỷ/m²———

Bảng giá đất Phường Phúc Thuận năm 2026

Khu vực:
Phường Phúc Thuận, Thái Nguyên.
Loại đất:
null (ODT), null (SKC), null (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 100.000.000 đến 24.800.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phúc Thuận