Đường Quốc lộ 6 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Toàn ThắngNgã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) | | 1.3 triệu/m² | 810.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 6 | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ)Hết đất nhà ông Dương Văn Hào | | 3.3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 6 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đất nhà ông Dương Văn HàoGiáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ | | 1.3 triệu/m² | 810.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 6 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũNhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ | | 720.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 6 | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũHết đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ) | | 1.3 triệu/m² | 810.000/m² | — |
Đường Quốc lộ 6 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ)Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) | | 720.000/m² | 260.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 436 | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 6Đường rẽ vào núi cột cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ) | | 1.3 triệu/m² | 810.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 436 | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào núi Cột CờHết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) | | 1.3 triệu/m² | 810.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 440 | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) | | 1.3 triệu/m² | 810.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 440 | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) | | 1.3 triệu/m² | 810.000/m² | — |
Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giao với Quốc lộ 6Hết địa giới xã Phong Phú cũ | | 1.3 triệu/m² | 810.000/m² | — |
Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp xã Phong Phú cũHết địa giới hành chính xã Mường Bi, (xã Mỹ Hòa cũ) | | 330.000/m² | 260.000/m² | — |
Tuyến đường ĐH50 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc (thị trấn Mãn Đức cũ)Ngã ba giáp với đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) đất nhà ông Lợi | | 220.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa) | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba cây xăng QT Việt với Quốc Lộ 6Hết đất xã Phong Phú cũ | | 310.000/m² | 300.000/m² | — |
Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa) | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũHết đất nhà ông Hạnh xóm Chù Bụa (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 5 xã Mỹ Hòa cũ) | | 220.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 450 | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũHết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) | | 600.000/m² | 540.000/m² | — |
Đường Liên xã Phú Cường - Phú Vinh | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giao với đường Quốc lộ 6Hết thửa đất số 211 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ | | 600.000/m² | 540.000/m² | — |
Đường Liên xã Phú Cường - Phú Vinh | ONT Đất ở tại nông thôn | Gíáp tờ 83, thửa 211 xã Phú Cường cũHết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) | | 220.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường liên xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Võ Hoàn Long (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 83)Hết đất nhà văn hóa xóm Khời | | 220.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường liên xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nối với đường QL 6 (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 113 xã Phú Cường cũ)Xóm Kem xã Phong Phú cũ | | 220.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường liên xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nối với đường QL 6 đi xóm Trao (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 107 xã Phú Cường cũ)Hết thửa 89, tờ bản đồ số 103 xã Phú Cường cũ | | 220.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường liên xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giao với Quốc Lộ 6 (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 82 nhà bà Ẻn)Hết thửa 327 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ | | 220.000/m² | 200.000/m² | — |
Đường liên xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba với đường QL6 (nhà ông Dương Văn Tư, thửa 57, tờ bản đồ số 31 xã Phong Phú cũ)Nhà Văn hóa xóm Lũy Ải | | 650.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường liên xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba chợ lồ nối với đường TL436 (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 42 xã Phong Phú cũ)Nhà ông Đinh Công Bảy xóm Tân Bình (thửa 206 tờ bản đồ số 12) | | 650.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường liên xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Quốc Lộ 6 cạnh cây xăng Mai HươngMiếu thờ xóm Lũy Ải | | 650.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường liên xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba cây xăng Duy Thúy với Quốc lộ 6Hết đất bà Bùi Thị Bận (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 33 xã Phong Phú cũ) | | 650.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường liên xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba trường THPT Mường Bi với Quốc lộ 6Hết đất nhà ông Bùi Văn Bịnh xóm Lũy Ải (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 52) | | 650.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường liên xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Hưởng xóm Trọng PhúMặt Hồ Trọng | | 310.000/m² | 300.000/m² | — |
Đường liên xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Quốc lộ 6 nhà ông Bùi Đăng Mai xóm An Phú (thửa 559, tờ 36 xã Phong Phú cũ)Nhà Văn hóa xóm An Phú | | 650.000/m² | 400.000/m² | — |
Đường liên xóm | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Bùi Thị Huệ xóm An Phú (thửa 44, tờ 36 xã Phong Phú cũ)Nhà bà Bùi Thị Khoa xóm An Phú (thửa 235, tờ 36 xã Phong Phú) | | 650.000/m² | 400.000/m² | — |