Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Các Đường Xóm Đã Rải Nhựa, Bê Tông Rộng Trên 2 M Đấu Nối Với Đường Tỉnh Lộ 436, Xã Mường Bi, Phú Thọ năm 2026 với 2 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 300.000 đến 810.000 đồng/m².
2 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436 Xã Mường Bi | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giao với đường QL6Đường rẽ vào núi Cột Cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m | 810.000/m² | 650.000/m² | 400.000/m² | — |
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436 Xã Mường Bi | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào núi Cột CờHết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m | 330.000/m² | 310.000/m² | 300.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.