Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Các Đường Xóm Đã Rải Nhựa, Bê Tông Rộng Trên 2 M Đấu Nối Với Đường Tỉnh Lộ 440, Xã Mường Bi, Phú Thọ năm 2026 với 2 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 200.000 đến 330.000 đồng/m².
2 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440 Xã Mường Bi | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m | 330.000/m² | 310.000/m² | 300.000/m² | — |
Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440 Xã Mường Bi | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu năm xóm Sơn PhúHết địa giới xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m | 260.000/m² | 220.000/m² | 200.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.