Bảng giá đất Xã Hiền Lương, Phú Thọ 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Hiền Lương, Phú Thọ năm 2026, gồm 8 đường/khu vực có dữ liệu và 40 dòng giá. Giá từ 400.000 đến 10.800.000 đồng/m².
Có 8 đường/khu vực và 40 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ 32C Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp địa giới hành chính phường Âu Lâu, tỉnh Lào CaiCầu Ngòi Vần | 8.4 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 32C Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Ngòi VầnGiáp tờ 6HL thửa 94, BĐ 299 | 10.8 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 32C Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết tờ 6HL thửa 94, BĐ 299Giáp tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299 | 3.6 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 32C Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299Đường rẽ vào tháp nước sạch | 3.6 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 32C Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào tháp nước sạchĐường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ | 3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 32C Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũNhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ | 3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 32C Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũGiáp Cầu Lường | 4.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đường Quốc lộ 32C Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp Cầu LườngGiáp địa giới hành chính xã Văn Lang | 3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường tỉnh lộ 315D Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 32C giáp bến xe Hiền Lương cũGiáp địa giới hành chính xã Văn Lang | 3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường liên vùng Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp với Quốc lộ 32C (Cây xăng Động Lâm cũ)Cầu Động Lâm | 3.6 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường liên vùng Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư khu 10 (quán ông Hoà)Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đường huyện Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ngã 3 chợ Hiền LươngHết tờ 5HL thửa 649, BĐ 299 | 3.6 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường huyện Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | UBND xã Hiền LươngHết tờ 9HL thửa 502, BĐ 299 | 4.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đường huyện Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp tờ 5HL thửa 649, BĐ 299Đập Ngòi Vần | 2.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đường huyện Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp tờ 9HL thửa 502, BĐ 299Đập Ngòi Lón | 4.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — |
Đường huyện Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ngã 3 đường rẽ đi Ao Giời - Suối TiênCầu Cây Kéo | 2.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đường huyện Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Cây Kéo, xã Hiền LươngĐịa giới hành chính xã Sơn Lương | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đường huyện Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Đập Ngòi LónGiáp khu 9 xã Xuân Áng cũ | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đường huyện Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Long Huệ (khu 6) xã Xuân ÁngHết Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng | 3.6 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường huyện Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân ÁngHết nhà ông Cúc khu 10 | 3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường huyện Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 chợ khu 10Cổng bà Hợi khu 10 | 3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường huyện Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp cổng bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũNhà ông Tuấn Mùi khu 13, xã Xuân Áng cũ | 1.5 triệu/m² | 830.000/m² | 600.000/m² | — |
Đường huyện Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà ông Tuấn Mùi khu 13 xã Xuân Áng cũGiáp địa giới hành chính xã Sơn Lương | 1.5 triệu/m² | 830.000/m² | 600.000/m² | — |
Đường huyện Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp nhà bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũHết địa phận xã Xuân Áng cũ (Nhà ông Canh) | 2.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường liên xã Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Thủy (Tuyên) khu 11 qua nhà Văn hóa khu 11Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đường liên xã Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường liên xã còn lạiĐoạn đường liên xã còn lại | 1.2 triệu/m² | 700.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường xã Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 32CHết trường THCS Hiền Lương | 1.8 triệu/m² | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — |
Đường xã Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Tờ 6HL thửa 9A, BĐ299Cầu treo cũ | 2.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đường xã Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Trạm điện 4 Tiến LangGiáp địa giới hành chính tỉnh Lào Cai | 1.5 triệu/m² | 830.000/m² | 600.000/m² | — |
Đường xã Xã Hiền Lương | ONT Đất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 315DHết tờ 5 ĐL thửa 50, BĐ 299 | 1 triệu/m² | 550.000/m² | 400.000/m² | — |
Bảng giá đất Xã Hiền Lương năm 2026
- Khu vực:
- Xã Hiền Lương, Phú Thọ.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 400.000 đến 10.800.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.