Bảng giá đất Xã An Bình, Phú Thọ 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã An Bình, Phú Thọ năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 71 dòng giá. Giá từ 420.000 đến 2.500.000 đồng/m².
Có 6 đường/khu vực và 71 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hồ Chí Minh Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp địa giới hành chính thôn Sỏi, xã Phú Thành (cũ)Tiếp giáp địa giới hành chính xã Lạc Hưng, huyện Yên Thủy (cũ) | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 438B Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ (cũ)Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ (lối đi thôn Đừng) | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 438B Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn VỏNhà ông Bùi Đình Tứ | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 438B Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Bùi Đình TứNgã 3 nhà bà Nguyễn Thị Tươi - thôn Liên Phú 3 | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 438B Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà bà Đinh Thị Lựu thôn Liên Phú 3Tiếp giáp địa giới hành chính xã An Bình cũ (cầu Sòng Quần) | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 438B Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất cũ (đầu cầu Sòng Quần)Ngã tư Đại Đồng | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 438B Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Đại ĐồngĐi qua dốc sung thôn Chợ Đập đến khe suối Ninh Ngoại | 2.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Đường Tỉnh lộ 438B Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Khe suối giáp địa giới thôn Ninh NgoạiTiếp giáp địa giới hành chính xã Thạch Bình cũ (nay là xã Phú Sơn, tỉnh Ninh Bình) | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Núi Một thôn An Sơn 2 đi thôn Đồng VạnGiáp địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu chợ Đập đi qua nhà ông Nguyễn Văn Mạc thôn Đồng BầuĐịa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Nguyễn Văn Toản đi qua ngã tư thôn Tiên Lữ và qua ngã ba Dốc Kẽm thôn Đồng RặtNhà ông Dương Văn Cát thôn Đồng Rặt | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 Đường nhà bà Vũ Thị Khuê, thôn Đồng RặtNhà ông Bùi Văn Cường, thôn Đồng Rặt | 1.2 triệu/m² | 920.000/m² | 720.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà trẻ cũ thôn MánĐầu cầu Gạo Bạc | 1.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Gạo BạcSuối Giàng, thôn Măng | 1.3 triệu/m² | 960.000/m² | 750.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Suối Giàng, thôn MăngGiáp địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi (cũ) | 1.1 triệu/m² | 850.000/m² | 660.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu Treo đi thôn ThơiNgã ba suối Niếng, thôn Thơi | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 600.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi đi qua đình Niếng, thôn NiếngHết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu | 700.000/m² | 540.000/m² | 420.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu câu Treo đi thôn CuiHết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 600.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu sông BôiTiếp giáp đường 438B (nhà ông Lê Văn Hưng) | 2.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 880.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh, thôn ChínĐầu cầu Tây giáp địa giới hành chính xã An Nghĩa | 1.2 triệu/m² | 920.000/m² | 720.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp 438B thôn Vỏ lối đi thôn ĐừngHết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ | 850.000/m² | 660.000/m² | 510.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn VỏTiếp giáp xã Bảo Hiệu cũ | 700.000/m² | 540.000/m² | 420.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp đường tỉnh 438B (nhà văn hóa thôn Liên Phú)Ngã ba nhà ông Bùi Quốc Việt (Lai) thôn Đừng | 700.000/m² | 540.000/m² | 420.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp đường tỉnh 438B đi cầu An LạcNgã ba dốc nhà máy đi hội trường thôn Cú Đẻ | 900.000/m² | 690.000/m² | 540.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư nhà ông Trần Văn HiểnCầu Tây | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba giáp đường tỉnh 438BGiáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ cũ | 800.000/m² | 600.000/m² | 500.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông ThếGiáp địa giới xã An Nghĩa, thôn Bến Nghĩa | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đầu cầu sông Bôi đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc ThủyHết địa giới hành chính xã An Bình, thôn Liên Hồng đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà ông Tưởng giáp đường 438BNhà ông Bùi Thiện Dũng | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 600.000/m² | — |
Đường liên xã Xã An Bình | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Rộc InTrường tiểu học Minh Thành | 800.000/m² | 600.000/m² | 500.000/m² | — |
Bảng giá đất Xã An Bình năm 2026
- Khu vực:
- Xã An Bình, Phú Thọ.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 420.000 đến 2.500.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.