Đường Quốc lộ 2 | Ở đô thị | Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh ThànhCầu Việt Trì (quán cá Hoa Nhâm) | | 5.5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Hùng Vương | Ở đô thị | Cầu Việt TrìĐường Âu Cơ | | 9.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường Hùng Vương | Ở đô thị | Đường Âu CơGO! Việt Trì | | 16.2 triệu/m² | 11.8 triệu/m² | 5.9 triệu/m² |
Đường Hùng Vương | Ở đô thị | GO! Việt TrìĐường Trần Nguyên Hãn | | 26 triệu/m² | 18.9 triệu/m² | 9.5 triệu/m² |
Đường Hùng Vương | Ở đô thị | Đường Trần Nguyên HãnPhố Minh Lang | | 28.9 triệu/m² | 21 triệu/m² | 10.5 triệu/m² |
Đường Hùng Vương | Ở đô thị | Phố Minh LangPhố Tiên Sơn | | 40.5 triệu/m² | 29.5 triệu/m² | 14.7 triệu/m² |
Đường Hùng Vương | Ở đô thị | Phố Tiên SơnĐường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) | | 46.2 triệu/m² | 33.6 triệu/m² | 16.8 triệu/m² |
Đường Nguyễn Tất Thành | Ở đô thị | GO! Việt TrìĐường Trần Nguyên Hãn | | 20.3 triệu/m² | 14.7 triệu/m² | 7.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Tất Thành | Ở đô thị | Đường Trần Nguyên HãnĐường Hai Bà Trưng | | 23.2 triệu/m² | 16.8 triệu/m² | 8.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Tất Thành | Ở đô thị | Đường Hai Bà TrưngHết ranh giới phường Thanh Miếu | | 23.2 triệu/m² | 16.8 triệu/m² | 8.4 triệu/m² |
Đường Lạc Long Quân | Ở đô thị | Cầu Việt TrìCầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) | | 9.6 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Đường Lạc Long Quân | Ở đô thị | Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất)Hết ranh giới phường Thanh Miếu | | 14.5 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Đường Trần Phú | Ở đô thị | Vòng xuyến chợ Trung tâmVòng xuyến UBND tỉnh | | 28.9 triệu/m² | 21 triệu/m² | 10.5 triệu/m² |
Đường Vũ Thê Lang | Ở đô thị | Đường Nguyễn Tất ThànhHết ranh giới phường Thanh Miếu | | 16.2 triệu/m² | 11.8 triệu/m² | 5.9 triệu/m² |
Đường Hai Bà Trưng | Ở đô thị | Đường Lạc Long QuânĐường Nguyễn Tất Thành | | 26 triệu/m² | 18.9 triệu/m² | 9.5 triệu/m² |
Đường Trần Nguyên Hãn | Ở đô thị | Cổng Nhà máy GiấyĐường Nguyễn Tất Thành | | 12.7 triệu/m² | 9.3 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Đường Trần Nguyên Hãn | Ở đô thị | Đường Nguyễn Tất ThànhHết ranh giới phường Thanh Miếu | | 14.5 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Đường Tiên Dung | Ở đô thị | Đường Hùng VươngCầu Tiên Dung | | 26 triệu/m² | 18.9 triệu/m² | 9.5 triệu/m² |
Đường Tiên Dung | Ở đô thị | Cầu Tiên DungĐường Trần Phú | | 37.6 triệu/m² | 27.4 triệu/m² | 13.7 triệu/m² |
Đường Chử Đồng Tử | Ở đô thị | Cầu Việt TrìHết ngân hàng Agribank | | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường Chử Đồng Tử | Ở đô thị | Gíáp ngân hàng AgribankNgã ba giao với phố Nàng Nội | | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Chử Đồng Tử | Ở đô thị | Ngã ba giao với phố Nàng NộiĐê Bồ Sao | | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Âu Cơ | Ở đô thị | Đường Lạc Long QuânPhố Hoa Long | | 4.1 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường Âu Cơ | Ở đô thị | Phố Hoa LongĐường Hùng Vương | | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 600.000/m² |
Đường Âu Cơ | Ở đô thị | Đường Hùng VươngHết ranh giới phường Thanh Miếu | | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường Thạch Khanh | Ở đô thị | Đường Lạc Long QuânĐường Nguyễn Văn Cừ | | 5.8 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường Nguyễn Văn Cừ | Ở đô thị | Đường Lạc Long QuânCầu Văn Lang | | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường Lê Hữu Chỉnh | Ở đô thị | Đường Nguyến Tất ThànhPhố Đồi Cam | | 9.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường Thanh Hà | Ở đô thị | Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Trần Nguyên Hãn | | 6.4 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Phố Nhị Hà | Ở đô thị | Đường Chử Đồng TửĐường Quốc lộ 2 | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 800.000/m² |