Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Khu Phố Phong Châu, Phường Thanh Miếu, Phú Thọ năm 2026 với 11 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 2.000.000 đến 4.000.000 đồng/m².
11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu phố Phong Châu Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Đầu cầu Việt TrìNhà số 09 ông Khai | 4 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Phong Châu Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Số nhà 2C bà Hoa NhâmNhà số 09 ông Khai | 4 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Phong Châu Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Đường phố Chùa Bi: Đoạn từ đường Chử Đồng TửHết Nhà Văn Hóa khu Phong Châu | 4 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Phong Châu Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Ngõ 41, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử vào hết khu tập thể Công ty cổ phần cơ khí Giao Thông Phú Thọ | 4 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Phong Châu Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Đường bờ kè khu Phong Châu | 4 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Phong Châu Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Số nhà 13, ngõ 55 Chử Đồng TửNgã tư giao cắt với đường 22,5 m | 4 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Phong Châu Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Đường 22,5 m đi qua NVH khu Phong ChâuHết đường | 4 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Phong Châu Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Đường 22,5 m: Đoạn từ tiếp giáp Nhà Văn Hóa khu Phong ChâuHết đường (thửa 508) | 4 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Phong Châu Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Đường 19 m: Đoạn từ đường Nàng NộiNgã tư giao cắt với đường 22,5 m | 4 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Phong Châu Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Đường 10 m: Đoạn từ đường Nàng NộiĐường 22,5 m (thửa 508) | 4 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Phong Châu Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Các ngõ hẻm còn lại | 2 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.