Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Khu Phố Đoàn Kết, Phường Thanh Miếu, Phú Thọ năm 2026 với 15 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 3.000.000 đến 26.000.000 đồng/m².
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu phố Đoàn Kết Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Đường bờ kè khu Đoàn Kết | 3 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Đoàn Kết Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Ngõ 276, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng TửĐường bờ kè | 5 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Đoàn Kết Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Các tuyến đường nội bộ của khu quy hoạch đất ở để giao đất và đấu giá tổ 13, khu Đoàn Kết | 5 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Đoàn Kết Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Ngõ 296, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng TửVào khu lò vôi cũ | 4 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Đoàn Kết Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Ngõ 108, đường Chử Đồng Tử: Nhà bà HiềnKè | 4 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Đoàn Kết Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Tuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết | 3 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Đoàn Kết Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Các ngõ hẻm còn lại | 3 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Đoàn Kết Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Khu tập thể Vật liệu chất đốt cũ | 8 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Đoàn Kết Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Phố Đoàn Kết qua nhà thờ họ GiáoTiếp giáp khu tái định cư tổ 17 | 8 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Đoàn Kết Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Đường giáp siêu thị Vincom | 26 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Đoàn Kết Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Ngã 3 đi dọc bờ tường bột giặt VIMEXPhố Đoàn Kết | 8 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Đoàn Kết Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Khu tái định cư tổ 17Đường Lạc Long Quân | 8 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Đoàn Kết Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Các tuyến đường chính khu Đoàn Kết | 9 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Đoàn Kết Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Các ngõ hẻm còn lại trong đê | 8 triệu/m² | — | — | — |
Khu phố Đoàn Kết Phường Thanh Miếu | ODT Ở đô thị | Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê | 6 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.