Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | | Đoạn phía Bắc xóm An Trung, thôn Trung Thượng | | 1.7 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | | Đoạn phía Nam thôn An Hạ | | 1.7 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | | Đoạn phía Nam xóm An Trung, thôn Trung Thượng | | 1.7 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | | Đoạn phía Nam xóm Bùng, thôn Vàng Bùng | | 1.3 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | | Đoạn phía Nam xóm Vàng, thôn Vàng Bùng | | 1.3 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | | Đoạn từ cầu An Hạ đến khu vực lò đốt rác | | 1.7 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | | Đoạn từ cổng làng thôn An Hạ đến hết nhà ông Thanh | | 1.7 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | | Đoạn từ cổng làng xóm Bùng, thôn Vàng Bùng đến hết nhà ông Bắc | | 1.3 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | | Đoạn từ nhà ông Thành (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) đến hết nhà ông Nhất (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) | | 1.7 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | | Đoạn từ nhà ông Thiệp (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) đến hết nhà ông Lương (xóm An Thượng, thôn Trung Thượng) | | 1.7 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) | | Đoạn từ QL 37B qua thôn Khang Phú Quý đến đường Thành Xá | | 1.3 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn Trung Thượng | | Toàn tuyến | | 5 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | — |
Đoạn từ hết thôn Trung Thượng đến giáp cầu Kênh Bắc Tân Minh (Yên Lợi cũ) | | Toàn tuyến | | 5 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) | | Đoạn từ cầu Ngăm đến giáp Kênh tiêu S34B | | 6 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) | | Đoạn từ Kênh tiêu S34B đến xã Ý Yên | | 7 tỷ/m² | 3.5 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 10 | | Đọan phía Nam thôn An Thị | | 1.3 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 10 | | Đọan phía Tây thôn An Thị | | 1.3 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Quốc lộ 10 | | Đoạn từ giáp đất xã Vụ Bản đến giáp đất xã Vạn Thắng | | 7.1 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | — |
Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | | Toàn tuyến | | 4.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | — |
Đường Thành Xá | | Toàn tuyến | | 3.5 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu An Cừ đến gốc đa thôn An Tố | | 2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu kênh Bắc Tân Minh (Yên Lợi) đến tỉnh lộ 485 | | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cầu thôn Dương đến cầu thôn An Tĩnh | | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ cụm công nghiệp đến trường Tiểu học Yên Dương | | 4 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ đường trục xã đến giáp KDC tập trung Yên Dương (thôn Dương) | | 3 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ giáp thị Trấn Lâm (nay là xã Ý Yên ) đến hết xóm Nam Phong | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ giáp xã Ý Yên qua chùa Cẩm đến QL 38B | | 3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ Lũ Phong đến hết đất Ninh Xá Thượng | | 3.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đoạn từ ngã ba Ninh Xá Thượng đến cầu gừng | | 3.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | — |
Đường trục xã | | Đường bờ sông S40 đoạn từ giáp đất xã Vạn Thắng đến giáp sông sắt xóm Nguyễn. | | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | — |