THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Giai Xuân, Nghệ An 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Giai Xuân, Nghệ An năm 2026, gồm 37 đường/khu vực có dữ liệu và 163 dòng giá. Giá từ 300.000 đến 2.000.000 đồng/m².

Có 37 đường/khu vực và 163 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kẻ Thai
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến350.000/m²———
Đường Tỉnh lộ 534D
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà Thầy Chương xóm Kẻ Mui từ thửa 29, tờ bản đồ số 53Nhà ông Lý xóm Kẻ Mui đến thửa 06, tờ bản đồ số 53
700.000/m²———
Đường xã Giai Xuân đi Đường xã Tân Xuân (cũ)
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Lực xóm Kẻ Mui thửa 398, tờ bản đồ số 42Nhà ông Tùng xóm Long Thọ thửa 203, tờ bản đồ số 32
600.000/m²———
Đường xã Giai Xuân đi xã Tân Xuân (cũ)
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đấu giá Vạn Long thửa 463, và thửa đất số 464, 465, 466, tờ bản đồ số 32Khu đấu giá Vạn Long thửa 812, tờ bản đồ số 23
2 triệu/m²———
Đường liên thôn
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Vạn Xuân từ thửa 332, tờ bản đồ số 33Đến thửa đất số 270, tờ bản đồ số 32
350.000/m²———
Đường liên thôn
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Vạn Xuân từ thửa 33, tờ bản đồ số 33Xóm Vạn Xuân đến 62, tờ bản đồ số 33
350.000/m²———
Đường liên thôn
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Vạn Xuân từ thửa đất số 65, tờ bản đồ số 33Xóm Vạn Xuân đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 33
350.000/m²———
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Xuân
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến300.000/m²———
Đường Tỉnh lộ 534D
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Trọng xóm Kẻ Mui từ thửa 02, tờ bản đồ số 53Đập Vá đến thửa 464, tờ bản đồ số 42
800.000/m²———
Đường xã Giai Xuân đi Đường xã Tân Xuân (cũ)
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Bùi Văn Trung, xóm Long Thọ thửa 397 (183), tờ bản đồ số 32Trường Tiểu học cụm Vạn Long thửa 98, tờ bản đồ số 32
750.000/m²———
Đường xã Giai Xuân đi xã Tân Phú
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã 3 Đập dê xóm Long Thọ thửa 405, tờ bản đồ số 32Đến nhà ông Hoàng Văn Chung xóm Vạn Long Khu (đấu giá chia lô đất ở) thửa 420, tờ bản đồ số 32
2 triệu/m²———
Đường trục chính xóm Vạn Long
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Vạn Long từ 200, tờ bản đồ số 32Đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 32
350.000/m²———
Đường liên thôn
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Vạn Long từ 38, tờ bản đồ số 32Xóm Vạn Xuân đến 177, tờ bản đồ số 32
350.000/m²———
Đường liên thôn
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Vạn Long từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 32Xóm Vạn Long đến thửa đất số 769, tờ bản đồ số 24
350.000/m²———
Đường liên thôn
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Vạn Long từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 32Xóm Vạn Long đến thửa đất số 60, tờ bản đồ số 24
350.000/m²———
Đường liên thôn
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Vạn Long từ thửa đất số 227, tờ bản đồ số 32Xóm Vạn Long đến thửa đất số 275, tờ bản đồ số 32
350.000/m²———
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Long
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến300.000/m²———
Đường Tỉnh lộ 534D
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Đập Vá từ thửa 904, tờ bản đồ số 41Nhà ông Vũ Đình Tuyên xóm Đồi Chè đến thửa 569, tờ bản đồ số 41
1 triệu/m²———
Đường xã Giai Xuân đi Đường xã Tân Xuân (cũ)
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Trường Tiểu học cụm Vạn Long thửa 90, tờ bản đồ số 32Nhà bà Phạm Thị Thanh thửa 793, tờ bản đồ số 23
550.000/m²———
Đường liên thôn
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Long Thọ từ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 32Xóm Long Thọ đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 32
350.000/m²———
Đường liên thôn
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Long Thọ từ thửa đất số 695, tờ bản đồ số 31Xóm Long Thọ đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31
350.000/m²———
Đường liên thôn
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Long Thọ từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 31Xóm Long Thọ đến thửa đất số 152, tờ bản đồ số 31
350.000/m²———
Đường liên thôn
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Long Thọ từ thửa đất số 556, tờ bản đồ số 31Xóm Long Thọ đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 42
350.000/m²———
Đường liên thôn
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Long Thọ từ thửa đất số 153, tờ bản đồ số 42Xóm Long Thọ đến thửa đất số 180, tờ bản đồ số 42
350.000/m²———
Đường liên thôn
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Long Thọ từ thửa đất số 270, tờ bản đồ số 42Xóm Long Thọ đến thửa đất số 282, tờ bản đồ số 42
350.000/m²———
Đường liên thôn
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Long Thọ từ thửa đất số 179, tờ bản đồ số 42Xóm Long Thọ đến thửa đất số 218, tờ bản đồ số 42
350.000/m²———
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Long Thọ
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến300.000/m²———
Đường Tỉnh lộ 534D
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Bùi Văn Mận xóm Đồi Chè từ thửa 498, tờ bản đồ số 41Nhà ông Tuệ xóm Xuân Tiên thửa 1693, tờ bản đồ số 40
750.000/m²———
Đường xã Giai Xuân đi Tân Phú (cũ)
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Chợ trung Tâm thửa 881, tờ bản đồ số 41Nhà ông Tùng xóm Kẻ Mui thửa 936, tờ bản đồ số 41
900.000/m²———
Đường liên thôn
Xã Giai Xuân
ONTĐất ở tại nông thôn
Xóm Kẻ Mui từ thửa đất số 265, tờ bản đồ số 42Xóm Kẻ Mui đến thửa đất số 07, tờ bản đồ số 30
350.000/m²———

Bảng giá đất Xã Giai Xuân năm 2026

Khu vực:
Xã Giai Xuân, Nghệ An.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 300.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Giai Xuân