Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đại Đồng, Xã Yên Bình, Lào Cai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
45 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến 110KV5.500 | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến 110KV5.500 | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến 110KV5.500 | 3.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến bà Mai Thị Lợi5.450 | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến bà Mai Thị Lợi5.450 | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến bà Mai Thị Lợi5.450 | 3.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Công ty ga Tân An5.000 | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Công ty ga Tân An5.000 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Công ty ga Tân An5.000 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến đường (giáp đất nhà18.000 | 18 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến đường (giáp đất nhà18.000 | 9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến đường (giáp đất nhà18.000 | 10.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Khu vực 216.500 | 16.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Khu vực 216.500 | 8.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Khu vực 216.500 | 9.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Km 105.040 | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Km 105.040 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Km 105.040 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Km 117.000 | 7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Km 117.000 | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Km 117.000 | 4.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Km1316.000 | 16 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Km1316.000 | 8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Km1316.000 | 9.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến lâm sản cũ2.200 | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến lâm sản cũ2.200 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến lâm sản cũ2.200 | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Ngân hàng chính16.500 | 16.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Ngân hàng chính16.500 | 8.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Đồng XÃ YÊN BÌNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Ngân hàng chính16.500 | 9.9 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.