THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Văn Chấn, Lào Cai 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Văn Chấn, Lào Cai năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 178 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 4.500.000 đồng/m².

Có 7 đường/khu vực và 178 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến2.000
2 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến2.000
1 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến2.000
1.2 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến bà Hà Thị Lế2.000
2 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến bà Hà Thị Lế2.000
1 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến bà Hà Thị Lế2.000
1.2 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến Chấn3.000
3 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến Chấn3.000
1.5 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến Chấn3.000
1.8 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến Đào Tiến Lộ, phía đất ông Vũ Thành4.500
4.5 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến Đào Tiến Lộ, phía đất ông Vũ Thành4.500
2.3 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến Đào Tiến Lộ, phía đất ông Vũ Thành4.500
2.7 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến Hà Đình Nhưng, ranh giới đất ông3.000
3 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến Hà Đình Nhưng, ranh giới đất ông3.000
1.5 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến Hà Đình Nhưng, ranh giới đất ông3.000
1.8 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến Hà Thị Hoa2.500
2.5 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến Hà Thị Hoa2.500
1.3 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến Hà Thị Hoa2.500
1.5 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến ông Bùi Quốc Khánh3.000
3 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến ông Bùi Quốc Khánh3.000
1.5 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến ông Bùi Quốc Khánh3.000
1.8 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến ông Nguyễn Mạnh hết ranh giới đất Lượng4.000
4 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến ông Nguyễn Mạnh hết ranh giới đất Lượng4.000
2 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến ông Nguyễn Mạnh hết ranh giới đất Lượng4.000
2.4 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến ông Trần Thái Hòa2.500
2.5 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến ông Trần Thái Hòa2.500
1.3 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến ông Trần Thái Hòa2.500
1.5 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến Sa Công Giang, ranh giới đất ông3.000
3 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến Sa Công Giang, ranh giới đất ông3.000
1.5 triệu/m²———
Trục đường Quốc 32 lộ
XÃ VĂN CHẤN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến Sa Công Giang, ranh giới đất ông3.000
1.8 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Văn Chấn năm 2026

Khu vực:
Xã Văn Chấn, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 4.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.