Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nội Thị Khu Định Cư Hợp Xuân Mặt Bằng Tái (tiểu Khu 3), Xã Tằng Loỏng, Lào Cai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3) XÃ TẰNG LOỎNG | ONTĐất ở nông thôn | (D4-D5) Đường N41.800 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3) XÃ TẰNG LOỎNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | (D4-D5) Đường N41.800 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3) XÃ TẰNG LOỎNG | ONTĐất ở nông thôn | (D4-D5) Đường N72.300 | 2.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3) XÃ TẰNG LOỎNG | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | (D4-D5) Đường N72.300 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3) XÃ TẰNG LOỎNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | (D4-D5) Đường N72.300 | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3) XÃ TẰNG LOỎNG | ONTĐất ở nông thôn | (D4-giáp Đường N1 họ Tằng Lỏong)1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3) XÃ TẰNG LOỎNG | ONTĐất ở nông thôn | (N1-N7) Đường N21.200 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3) XÃ TẰNG LOỎNG | ONTĐất ở nông thôn | (N2-D5) Đường N31.200 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3) XÃ TẰNG LOỎNG | ONTĐất ở nông thôn | (N2-D5) Đường N61.200 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3) XÃ TẰNG LOỎNG | ONTĐất ở nông thôn | (N2-giáp Đường BN2 họ Tằng Lỏong)1.100 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.