THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nội Thị Khu Định Cư Hợp Xuân Mặt Bằng Tái (tiểu Khu 3), Xã Tằng Loỏng, Lào Cai 2026

Tra cứu giá đất Đường Nội Thị Khu Định Cư Hợp Xuân Mặt Bằng Tái (tiểu Khu 3), Xã Tằng Loỏng, Lào Cai năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất thương mại dịch vụ, Đất sản xuất phi nông nghiệp. Giá từ 1.000.000 đến 2.300.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
(D4-D5) Đường N41.800
1.8 triệu/m²———
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3)
XÃ TẰNG LOỎNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
(D4-D5) Đường N41.800
1.1 triệu/m²———
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
(D4-D5) Đường N72.300
2.3 triệu/m²———
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3)
XÃ TẰNG LOỎNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
(D4-D5) Đường N72.300
1.1 triệu/m²———
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3)
XÃ TẰNG LOỎNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
(D4-D5) Đường N72.300
1.4 triệu/m²———
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
(D4-giáp Đường N1 họ Tằng Lỏong)1.000
1 triệu/m²———
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
(N1-N7) Đường N21.200
1.2 triệu/m²———
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
(N2-D5) Đường N31.200
1.2 triệu/m²———
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
(N2-D5) Đường N61.200
1.2 triệu/m²———
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 3)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
(N2-giáp Đường BN2 họ Tằng Lỏong)1.100
1.1 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Nội Thị Khu Định Cư Hợp Xuân Mặt Bằng Tái (tiểu Khu 3) năm 2026

Khu vực:
Đường Nội Thị Khu Định Cư Hợp Xuân Mặt Bằng Tái (tiểu Khu 3), Xã Tằng Loỏng, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT), Đất thương mại dịch vụ (TMD), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 2.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.