Giá đất Đường Nội Thị Khu Định Cư Hợp Xuân Mặt Bằng Tái (tiểu Khu 2), Xã Tằng Loỏng, Lào Cai 2025

Bảng giá đất Đường Nội Thị Khu Định Cư Hợp Xuân Mặt Bằng Tái (tiểu Khu 2), Xã Tằng Loỏng, Lào Cai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
(N13-D4) Đường N11.610
1.6 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
(N13-N1) Đường D31.910
1.9 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
(N13-N1) Đường D31.910
1.1 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
(N13-N1) Đường D42.000
2 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
(N13-N1) Đường D42.000
1 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
(N13-N1) Đường D42.000
1.2 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
(N1-D4) Đường N101.700
1.7 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
(N1-D4) Đường N101.700
1 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
(N1-D4) Đường N131.910
1.9 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
(N1-D4) Đường N131.910
1.1 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
(N1-D4) Đường N41.910
1.9 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
(N1-D4) Đường N41.910
1.1 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
(N1-D4) Đường N51.610
1.6 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
(N1-D4) Đường N72.110
2.1 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
(N1-D4) Đường N72.110
1.1 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
(N1-D4) Đường N72.110
1.3 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
(N1-D4) Đường N91.910
1.9 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
(N1-D4) Đường N91.910
1.1 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường M21.300
1.3 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường N81.610
1.6 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
ONTĐất ở nông thôn
N141.850
1.9 triệu/m²
Đường nội thị khu định cư Hợp Xuân mặt bằng tái (tiểu khu 2)
XÃ TẰNG LOỎNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
N141.850
1.1 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.