Bảng giá đất Xã Quy Mông, Lào Cai 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Quy Mông, Lào Cai được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 7 đường/khu vực và 34 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn giáp ranh phường ông Điển ra bến đò Phúc)nhà Hạnh 2.590 | 2.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn giáp ranh phường ông Điển ra bến đò Phúc)nhà Hạnh 2.590 | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn giáp ranh phường ông Điển ra bến đò Phúc)nhà Hạnh 2.590 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo1.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo7.900 | 7.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp đến theo7.900 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp đến theo7.900 | 4.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo Đức Vân ông Bùinhà 3.700 | 3.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp đến theo Đức Vân ông Bùinhà 3.700 | 1.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp đến theo Đức Vân ông Bùinhà 3.700 | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến7.810 | 7.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến7.810 | 3.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến7.810 | 4.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến8.770 | 8.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến8.770 | 4.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến8.770 | 5.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo qua1.800 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy XÃ QUY MÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo qua1.800 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn từ ĐT 166 đến cống Mông cũ) Lào Cai (Thôn Quyết XÃ QUY MÔNG | ONTĐất ở nông thôn | (đường Âu Lâu cũ chui cao tốc Nội Thắng)- Quy Bài - 2.630 | 2.6 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn từ ĐT 166 đến cống Mông cũ) Lào Cai (Thôn Quyết XÃ QUY MÔNG | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | (đường Âu Lâu cũ chui cao tốc Nội Thắng)- Quy Bài - 2.630 | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn từ ĐT 166 đến cống Mông cũ) Lào Cai (Thôn Quyết XÃ QUY MÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | (đường Âu Lâu cũ chui cao tốc Nội Thắng)- Quy Bài - 2.630 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường vào khu tái Thắng XÃ QUY MÔNG | ONTĐất ở nông thôn | 1 thôn định cư sốQuyết 1.450 | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh lộ 166 XÃ QUY MÔNG | ONTĐất ở nông thôn | cầu Cổ Phúc đi10.300 | 10.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh lộ 166 XÃ QUY MÔNG | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | cầu Cổ Phúc đi10.300 | 5.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh lộ 166 XÃ QUY MÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | cầu Cổ Phúc đi10.300 | 6.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong khu 1) XÃ QUY MÔNG | ONTĐất ở nông thôn | Thắng Lợi dân cư(Khu 6.600 | 6.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong khu 1) XÃ QUY MÔNG | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Thắng Lợi dân cư(Khu 6.600 | 3.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong khu 1) XÃ QUY MÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thắng Lợi dân cư(Khu 6.600 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong khu (Khu 2) XÃ QUY MÔNG | ONTĐất ở nông thôn | Thắng đân cư thônLợi 5.000 | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong khu (Khu 2) XÃ QUY MÔNG | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Thắng đân cư thônLợi 5.000 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |