THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Quy Mông, Lào Cai 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Quy Mông, Lào Cai năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 34 dòng giá. Giá từ 1.080.000 đến 10.300.000 đồng/m².

Có 7 đường/khu vực và 34 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn giáp ranh phường ông Điển ra bến đò Phúc)nhà Hạnh 2.590
2.6 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn giáp ranh phường ông Điển ra bến đò Phúc)nhà Hạnh 2.590
1.3 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn giáp ranh phường ông Điển ra bến đò Phúc)nhà Hạnh 2.590
1.6 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp đến theo1.500
1.5 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp đến theo7.900
7.9 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp đến theo7.900
4 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp đến theo7.900
4.7 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp đến theo Đức Vân ông Bùinhà 3.700
3.7 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp đến theo Đức Vân ông Bùinhà 3.700
1.9 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp đến theo Đức Vân ông Bùinhà 3.700
2.2 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến7.810
7.8 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến7.810
3.9 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến7.810
4.7 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến8.770
8.8 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến8.770
4.4 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến8.770
5.3 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo qua1.800
1.8 triệu/m²———
Đường Tỉnh 166 Mông) (Đường Âu Lâu - Quy
XÃ QUY MÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo qua1.800
1.1 triệu/m²———
Đoạn từ ĐT 166 đến cống Mông cũ) Lào Cai (Thôn Quyết
XÃ QUY MÔNG
ONTĐất ở nông thôn
(đường Âu Lâu cũ chui cao tốc Nội Thắng)- Quy Bài - 2.630
2.6 triệu/m²———
Đoạn từ ĐT 166 đến cống Mông cũ) Lào Cai (Thôn Quyết
XÃ QUY MÔNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
(đường Âu Lâu cũ chui cao tốc Nội Thắng)- Quy Bài - 2.630
1.3 triệu/m²———
Đoạn từ ĐT 166 đến cống Mông cũ) Lào Cai (Thôn Quyết
XÃ QUY MÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
(đường Âu Lâu cũ chui cao tốc Nội Thắng)- Quy Bài - 2.630
1.6 triệu/m²———
Đường vào khu tái Thắng
XÃ QUY MÔNG
ONTĐất ở nông thôn
1 thôn định cư sốQuyết 1.450
1.4 triệu/m²———
Đường tỉnh lộ 166
XÃ QUY MÔNG
ONTĐất ở nông thôn
cầu Cổ Phúc đi10.300
10.3 triệu/m²———
Đường tỉnh lộ 166
XÃ QUY MÔNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
cầu Cổ Phúc đi10.300
5.2 triệu/m²———
Đường tỉnh lộ 166
XÃ QUY MÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
cầu Cổ Phúc đi10.300
6.2 triệu/m²———
Đường trong khu 1)
XÃ QUY MÔNG
ONTĐất ở nông thôn
Thắng Lợi dân cư(Khu 6.600
6.6 triệu/m²———
Đường trong khu 1)
XÃ QUY MÔNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Thắng Lợi dân cư(Khu 6.600
3.3 triệu/m²———
Đường trong khu 1)
XÃ QUY MÔNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Thắng Lợi dân cư(Khu 6.600
4 triệu/m²———
Đường trong khu (Khu 2)
XÃ QUY MÔNG
ONTĐất ở nông thôn
Thắng đân cư thônLợi 5.000
5 triệu/m²———
Đường trong khu (Khu 2)
XÃ QUY MÔNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Thắng đân cư thônLợi 5.000
2.5 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Quy Mông năm 2026

Khu vực:
Xã Quy Mông, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.080.000 đến 10.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.