THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hưng Khánh, Lào Cai 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hưng Khánh, Lào Cai năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 26 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 5.000.000 đồng/m².

Có 6 đường/khu vực và 26 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến1.100 Ca
1.1 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến2.170 lâm
2.2 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến2.170 lâm
1.1 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến2.170 lâm
1.3 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến Hưng Khánh2.200
2.2 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến Hưng Khánh2.200
1.1 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến Hưng Khánh2.200
1.3 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến Lương An5.000
5 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến Lương An5.000
2.5 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến Lương An5.000
3 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến Lương Thịnhđi 1.800
1.8 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến Lương Thịnhđi 1.800
1.1 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến Thịnh1.500
1.5 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến thôn Khe Nămnon 1.700
1.7 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến thôn Khe Nămnon 1.700
1 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến thôn Tĩnh Hưngtrang 3.000
3 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến thôn Tĩnh Hưngtrang 3.000
1.5 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến thôn Tĩnh Hưngtrang 3.000
1.8 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn từ giáp ranh Đỉnh thác Thiển Lương An)1.740 thôn
1.7 triệu/m²———
Quốc lộ 37
XÃ HƯNG KHÁNH
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn từ giáp ranh Đỉnh thác Thiển Lương An)1.740 thôn
1 triệu/m²———
Quốc lộ 37 đi Lương Thịnh
XÃ HƯNG KHÁNH
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn quốc lộ 37 - Hưng Khánh Lươngnước 1.000
1 triệu/m²———
Đường từ ngã ba Khe Ron, xã Hưng trạm kiểm lâm đi Khánh
XÃ HƯNG KHÁNH
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến Hồng Caliệt sỹ 1.500
1.5 triệu/m²———
Đường từ ngã ba Khe Ron, xã Hưng trạm kiểm lâm đi Khánh
XÃ HƯNG KHÁNH
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn từ Quốc lộ1.500
1.5 triệu/m²———
Quốc lộ 37 đi Phương Đạo
XÃ HƯNG KHÁNH
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn từ Quốc lộ Khe Ngangthôn 1.000
1 triệu/m²———
Đường liên thôn thôn Tĩnh Hưng
XÃ HƯNG KHÁNH
ONTĐất ở nông thôn
từ Quốc lộ 37 đi trạiKB 1.000
1 triệu/m²———
Đường từ ngã 3 đến cầu Thôn Trung
XÃ HƯNG KHÁNH
ONTĐất ở nông thôn
UBND xã Hồng Ca Nam đi Đồngcũ 1.200 Đình
1.2 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Hưng Khánh năm 2026

Khu vực:
Xã Hưng Khánh, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.