Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Tuyền Đường Quốc Lộ 4d, Xã Cốc San, Lào Cai năm 2026 với 19 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.000.000 đến 9.000.000 đồng/m².
19 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | ONT Đất ở nông thôn | Tỉnh Từ đường lộ Sapa - Lào Cai) đến vào thôn Luổng Láo nhà máy thủy điện5.000 | 5 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh Từ đường lộ Sapa - Lào Cai) đến vào thôn Luổng Láo nhà máy thủy điện5.000 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Tỉnh Từ đường lộ Sapa - Lào Cai) đến vào thôn Luổng Láo nhà máy thủy điện5.000 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | ONT Đất ở nông thôn | Từ địa phận phường Tỉnh đường lộ 155 Lào Cai)9.000 | 9 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ địa phận phường Tỉnh đường lộ 155 Lào Cai)9.000 | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ địa phận phường Tỉnh đường lộ 155 Lào Cai)9.000 | 5.4 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | ONT Đất ở nông thôn | Từ đoạn ngã rẽ thủy đến giáp địa phận (cũ)1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | ONT Đất ở nông thôn | Từ đường An San vào nhà máy thủy2.000 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ đường An San vào nhà máy thủy2.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ đường An San vào nhà máy thủy2.000 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | ONT Đất ở nông thôn | Từ đường An San vào nhà máy thủy Thượng3.000 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ đường An San vào nhà máy thủy Thượng3.000 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ đường An San vào nhà máy thủy Thượng3.000 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | ONT Đất ở nông thôn | Từ đường T1 đến5.000 | 5 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ đường T1 đến5.000 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ đường T1 đến5.000 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | ONT Đất ở nông thôn | Từ ngã ba đường Láo 1 (đường vào điện Cốc San) đến hoạch chi tiết trung San)4.000 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã ba đường Láo 1 (đường vào điện Cốc San) đến hoạch chi tiết trung San)4.000 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D XÃ CỐC SAN | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ ngã ba đường Láo 1 (đường vào điện Cốc San) đến hoạch chi tiết trung San)4.000 | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.