Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất ở nông thôn | Tỉnh Từ đường lộ Sapa - Lào Cai) đến vào thôn Luổng Láo nhà máy thủy điện5.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh Từ đường lộ Sapa - Lào Cai) đến vào thôn Luổng Láo nhà máy thủy điện5.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất thương mại dịch vụ | Tỉnh Từ đường lộ Sapa - Lào Cai) đến vào thôn Luổng Láo nhà máy thủy điện5.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất ở nông thôn | Từ địa phận phường Tỉnh đường lộ 155 Lào Cai)9.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ địa phận phường Tỉnh đường lộ 155 Lào Cai)9.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất thương mại dịch vụ | Từ địa phận phường Tỉnh đường lộ 155 Lào Cai)9.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất ở nông thôn | Từ đoạn ngã rẽ thủy đến giáp địa phận (cũ)1.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất ở nông thôn | Từ đường An San vào nhà máy thủy2.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ đường An San vào nhà máy thủy2.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất thương mại dịch vụ | Từ đường An San vào nhà máy thủy2.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất ở nông thôn | Từ đường An San vào nhà máy thủy Thượng3.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ đường An San vào nhà máy thủy Thượng3.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất thương mại dịch vụ | Từ đường An San vào nhà máy thủy Thượng3.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất ở nông thôn | Từ đường T1 đến5.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ đường T1 đến5.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất thương mại dịch vụ | Từ đường T1 đến5.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất ở nông thôn | Từ ngã ba đường Láo 1 (đường vào điện Cốc San) đến hoạch chi tiết trung San)4.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã ba đường Láo 1 (đường vào điện Cốc San) đến hoạch chi tiết trung San)4.000 | | — | — | — |
Tuyền đường Quốc lộ 4D | Đất thương mại dịch vụ | Từ ngã ba đường Láo 1 (đường vào điện Cốc San) đến hoạch chi tiết trung San)4.000 | | — | — | — |
Đường tỉnh lộ 155 | Đất ở nông thôn | Đoạn nối từ Quốc đường tỉnh lộ 155 Lào Cai)4.000 | | — | — | — |
Đường tỉnh lộ 155 | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn nối từ Quốc đường tỉnh lộ 155 Lào Cai)4.000 | | — | — | — |
Đường tỉnh lộ 155 | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn nối từ Quốc đường tỉnh lộ 155 Lào Cai)4.000 | | — | — | — |
Đường tỉnh lộ 155 | Đất ở nông thôn | Từ Đoạn nối từ Quốc đường tỉnh lộ 155 Lào Cai) ngã rẽ đường Tà1.500 | | — | — | — |
Đường tỉnh lộ 155 | Đất ở nông thôn | Từ giáp địa phận Đường (thuộc thôn đến đoạn nối từ Quốc đường tỉnh lộ 155 Lào Cai)2.500 | | — | — | — |
Đường tỉnh lộ 155 | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ giáp địa phận Đường (thuộc thôn đến đoạn nối từ Quốc đường tỉnh lộ 155 Lào Cai)2.500 | | — | — | — |
Đường tỉnh lộ 155 | Đất thương mại dịch vụ | Từ giáp địa phận Đường (thuộc thôn đến đoạn nối từ Quốc đường tỉnh lộ 155 Lào Cai)2.500 | | — | — | — |
Đường Liên xã (xã cũ) Đồng Tuyển | Đất ở nông thôn | Đoạn đường trước UBND xã Đồng Tuyển trường Nguyễn Bá2.500 | | — | — | — |
Đường Liên xã (xã cũ) Đồng Tuyển | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn đường trước UBND xã Đồng Tuyển trường Nguyễn Bá2.500 | | — | — | — |
Đường Liên xã (xã cũ) Đồng Tuyển | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn đường trước UBND xã Đồng Tuyển trường Nguyễn Bá2.500 | | — | — | — |
Đường Liên xã (xã cũ) Đồng Tuyển | Đất ở nông thôn | Từ cuối khu tái định Quốc lộ 4D4.000 | | — | — | — |