Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Quốc Lộ Tỉnh Lai Châu) 32 (từ Khao Mang, Xã Chế Tạo, Lào Cai năm 2026 với 19 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.000.000 đến 11.000.000 đồng/m².
19 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONT Đất ở nông thôn | đến Đoan tiếp theo Thái (khu nhà ông11.000 | 11 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | đến Đoan tiếp theo Thái (khu nhà ông11.000 | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | TMD Đất thương mại dịch vụ | đến Đoan tiếp theo Thái (khu nhà ông11.000 | 6.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo1.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo2.500 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp đến theo2.500 | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp đến theo2.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo Chải1.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo Châu1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo Ràng2.000 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp đến theo Ràng2.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp đến theo Ràng2.000 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo thủy Mường điện3.500 | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp đến theo thủy Mường điện3.500 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp đến theo thủy Mường điện3.500 | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến thôn Xéo Dì Hồ,1.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ cầu Suối thủy điện Hồ Bốn1.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ địa giới đường rẽ lên Thôn1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.