Bảng giá đất Xã Chế Tạo, Lào Cai 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Chế Tạo, Lào Cai được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 3 đường/khu vực và 21 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONTĐất ở nông thôn | đến Đoan tiếp theo Thái (khu nhà ông11.000 | 11 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | đến Đoan tiếp theo Thái (khu nhà ông11.000 | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | TMDĐất thương mại dịch vụ | đến Đoan tiếp theo Thái (khu nhà ông11.000 | 6.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo1.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo2.500 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp đến theo2.500 | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp đến theo2.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo Chải1.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo Châu1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo Ràng2.000 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp đến theo Ràng2.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp đến theo Ràng2.000 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp đến theo thủy Mường điện3.500 | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp đến theo thủy Mường điện3.500 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp đến theo thủy Mường điện3.500 | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến thôn Xéo Dì Hồ,1.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn từ cầu Suối thủy điện Hồ Bốn1.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ tỉnh Lai Châu) 32 (Từ Khao Mang XÃ CHẾ TẠO | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn từ địa giới đường rẽ lên Thôn1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Các khu tái định XÃ CHẾ TẠO | ONTĐất ở nông thôn | địa bàn xã cư trên1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
đường trục Các XÃ CHẾ TẠO | ONTĐất ở nông thôn | thôn1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |