Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trục Đường Đại 173) (tỉnh Lộ - Minh An Lịch, Xã Chấn Thịnh, Lào Cai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
31 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Đặng2.300 | 2.3 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Đặng2.300 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Đặng2.300 | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Hùng1.800 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Hùng1.800 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Hữu1.400 | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Kiến Thịnh 22.600 | 2.6 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Kiến Thịnh 22.600 | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Kiến Thịnh 22.600 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Linh3.200 | 3.2 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Linh3.200 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Linh3.200 | 1.9 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Long2.500 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Long2.500 | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Long2.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Mơ (giáp xã Nghĩa1.100 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Nghĩa2.950 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Nghĩa2.950 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Nghĩa2.950 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Nhâm2.000 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Nhâm2.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Nhâm2.000 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Thắng1.600 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Xuân2.300 | 2.3 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Xuân2.300 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Xuân2.300 | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Yến1.800 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Yến1.800 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Km00+00 đến Huân Thắm3.200 | 3.2 triệu/m² | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch XÃ CHẤN THỊNH | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Từ Km00+00 đến Huân Thắm3.200 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.