đường Trục Quốc Nghĩa Lộ) 37 (Yên Bái - lộ Đoạn từ giáp địa đến hết ranh giới Ngân | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Khánh1.600 | | — | — | — |
đường Trục Quốc Nghĩa Lộ) 37 (Yên Bái - lộ Đoạn từ giáp địa đến hết ranh giới Ngân | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Ma3.100 | | — | — | — |
đường Trục Quốc Nghĩa Lộ) 37 (Yên Bái - lộ Đoạn từ giáp địa đến hết ranh giới Ngân | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Ma3.100 | | — | — | — |
đường Trục Quốc Nghĩa Lộ) 37 (Yên Bái - lộ Đoạn từ giáp địa đến hết ranh giới Ngân | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Ma3.100 | | — | — | — |
đường Trục Quốc Nghĩa Lộ) 37 (Yên Bái - lộ Đoạn từ giáp địa đến hết ranh giới Ngân | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến trường Ngòi Lao5.600 | | — | — | — |
đường Trục Quốc Nghĩa Lộ) 37 (Yên Bái - lộ Đoạn từ giáp địa đến hết ranh giới Ngân | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến trường Ngòi Lao5.600 | | — | — | — |
đường Trục Quốc Nghĩa Lộ) 37 (Yên Bái - lộ Đoạn từ giáp địa đến hết ranh giới Ngân | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến trường Ngòi Lao5.600 | | — | — | — |
đường Trục Quốc Nghĩa Lộ) 37 (Yên Bái - lộ Đoạn từ giáp địa đến hết ranh giới Ngân | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Xuyến (Tiến)3.100 | | — | — | — |
đường Trục Quốc Nghĩa Lộ) 37 (Yên Bái - lộ Đoạn từ giáp địa đến hết ranh giới Ngân | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Xuyến (Tiến)3.100 | | — | — | — |
đường Trục Quốc Nghĩa Lộ) 37 (Yên Bái - lộ Đoạn từ giáp địa đến hết ranh giới Ngân | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Xuyến (Tiến)3.100 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Đặng2.300 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Đặng2.300 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Đặng2.300 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Hùng1.800 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Hùng1.800 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Hữu1.400 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Kiến Thịnh 22.600 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Kiến Thịnh 22.600 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Kiến Thịnh 22.600 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Linh3.200 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Linh3.200 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Linh3.200 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Long2.500 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Long2.500 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Long2.500 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Mơ (giáp xã Nghĩa1.100 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Nghĩa2.950 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn tiếp theo đến Nghĩa2.950 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn tiếp theo đến Nghĩa2.950 | | — | — | — |
Trục đường Đại 173) (Tỉnh Lộ - Minh An Lịch | Đất ở nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Nhâm2.000 | | — | — | — |