THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nguyến Tất Thành, Xã Bảo Yên, Lào Cai 2026

Tra cứu giá đất Đường Nguyến Tất Thành, Xã Bảo Yên, Lào Cai năm 2026 với 42 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.020.000 đến 12.000.000 đồng/m².

42 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
ONTĐất ở nông thôn
(Từ cầu Ràng đến đường Chu Văn12.000
12 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
(Từ cầu Ràng đến đường Chu Văn12.000
6 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
(Từ cầu Ràng đến đường Chu Văn12.000
7.2 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
ONTĐất ở nông thôn
Từ cầu lự 1 đến7.500
7.5 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ cầu lự 1 đến7.500
3.8 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ cầu lự 1 đến7.500
4.5 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
ONTĐất ở nông thôn
Từ cầu Lự 2 đến thực4.000
4 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ cầu Lự 2 đến thực4.000
2 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ cầu Lự 2 đến thực4.000
2.4 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
ONTĐất ở nông thôn
Từ cầu Mác đến (Sông Chảy)1.200
1.2 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
ONTĐất ở nông thôn
Từ cầu Ràng đến đường Nguyễn Tất6.000
6 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ cầu Ràng đến đường Nguyễn Tất6.000
3 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ cầu Ràng đến đường Nguyễn Tất6.000
3.6 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
ONTĐất ở nông thôn
Từ cầu Trắng Thiết trường tổ dân phố2.900
2.9 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ cầu Trắng Thiết trường tổ dân phố2.900
1.4 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ cầu Trắng Thiết trường tổ dân phố2.900
1.7 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
ONTĐất ở nông thôn
Từ cây xăng Thương Lễ) đến đầu cầu9.000
9 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ cây xăng Thương Lễ) đến đầu cầu9.000
4.5 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ cây xăng Thương Lễ) đến đầu cầu9.000
5.4 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
ONTĐất ở nông thôn
Từ đỉnh dốc Cộng 899 đường Nguyễn ngã ba đường vào2.700
2.7 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ đỉnh dốc Cộng 899 đường Nguyễn ngã ba đường vào2.700
1.4 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ đỉnh dốc Cộng 899 đường Nguyễn ngã ba đường vào2.700
1.6 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
ONTĐất ở nông thôn
Từ giáp Hội trường hết đất thị trấn (đỉnh1.700
1.7 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ giáp Hội trường hết đất thị trấn (đỉnh1.700
1 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
ONTĐất ở nông thôn
Từ hết cây Xăng4.700
4.7 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ hết cây Xăng4.700
2.4 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ hết cây Xăng4.700
2.8 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
ONTĐất ở nông thôn
Từ ngã 3 đường cầu Trắng Thiết3.500
3.5 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ ngã 3 đường cầu Trắng Thiết3.500
1.8 triệu/m²———
Đường Nguyến Tất Thành
XÃ BẢO YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ ngã 3 đường cầu Trắng Thiết3.500
2.1 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Nguyến Tất Thành năm 2026

Khu vực:
Đường Nguyến Tất Thành, Xã Bảo Yên, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.020.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.