THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Bờ Sông Thôn 6b, Xã Bảo Yên, Lào Cai 2026

Tra cứu giá đất Đường Bờ Sông Thôn 6b, Xã Bảo Yên, Lào Cai năm 2026 với 11 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.000.000 đến 3.200.000 đồng/m².

11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường bờ sông thôn 6B
XÃ BẢO YÊN
ONTĐất ở nông thôn
Từ ngã ba cầu mới 50 Phủ Thông3.200
3.2 triệu/m²———
Đường bờ sông thôn 6B
XÃ BẢO YÊN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ ngã ba cầu mới 50 Phủ Thông3.200
1.6 triệu/m²———
Đường bờ sông thôn 6B
XÃ BẢO YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ ngã ba cầu mới 50 Phủ Thông3.200
1.9 triệu/m²———
Đường bờ sông thôn 6B
XÃ BẢO YÊN
ONTĐất ở nông thôn
Từ nhà số 134 Phủ đất nhà số 126 Phủ QL702.000
2 triệu/m²———
Đường bờ sông thôn 6B
XÃ BẢO YÊN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ nhà số 134 Phủ đất nhà số 126 Phủ QL702.000
1 triệu/m²———
Đường bờ sông thôn 6B
XÃ BẢO YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ nhà số 134 Phủ đất nhà số 126 Phủ QL702.000
1.2 triệu/m²———
Đường bờ sông thôn 6B
XÃ BẢO YÊN
ONTĐất ở nông thôn
Từ nhà số 50 Phủ đất nhà số 158 Phủ2.900
2.9 triệu/m²———
Đường bờ sông thôn 6B
XÃ BẢO YÊN
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ nhà số 50 Phủ đất nhà số 158 Phủ2.900
1.4 triệu/m²———
Đường bờ sông thôn 6B
XÃ BẢO YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ nhà số 50 Phủ đất nhà số 158 Phủ2.900
1.7 triệu/m²———
Đường bờ sông thôn 6B
XÃ BẢO YÊN
ONTĐất ở nông thôn
Từ đất nhà bà Nguyệt ông Minh1.900
1.9 triệu/m²———
Đường bờ sông thôn 6B
XÃ BẢO YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ đất nhà bà Nguyệt ông Minh1.900
1.1 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Bờ Sông Thôn 6b năm 2026

Khu vực:
Đường Bờ Sông Thôn 6b, Xã Bảo Yên, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 3.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.