THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Phố Yết Kiêu (thuộc Kỹ Thuật Sau Kè Tên Cũ Là Đường Khu Hạ Tầng - Bờ Tả Sông Hồng) D2, Xã Bảo Thắng, Lào Cai 2026

Tra cứu giá đất Phố Yết Kiêu (thuộc Kỹ Thuật Sau Kè Tên Cũ Là Đường Khu Hạ Tầng - Bờ Tả Sông Hồng) D2, Xã Bảo Thắng, Lào Cai năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.550.000 đến 3.200.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Phố Yết Kiêu (thuộc kỹ thuật sau kè tên cũ là đường khu hạ tầng - bờ tả sông Hồng) D2
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ điểm nối đường đường N11 (Khu LK20, LK21)3.100
3.1 triệu/m²———
Phố Yết Kiêu (thuộc kỹ thuật sau kè tên cũ là đường khu hạ tầng - bờ tả sông Hồng) D2
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ điểm nối đường đường N11 (Khu LK20, LK21)3.100
1.6 triệu/m²———
Phố Yết Kiêu (thuộc kỹ thuật sau kè tên cũ là đường khu hạ tầng - bờ tả sông Hồng) D2
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ điểm nối đường đường N11 (Khu LK20, LK21)3.100
1.9 triệu/m²———
Phố Yết Kiêu (thuộc kỹ thuật sau kè tên cũ là đường khu hạ tầng - bờ tả sông Hồng) D2
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ điểm nối đường đường N11 (Khu LK5, LK6, LK7, LK14, LK15)3.200
3.2 triệu/m²———
Phố Yết Kiêu (thuộc kỹ thuật sau kè tên cũ là đường khu hạ tầng - bờ tả sông Hồng) D2
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ điểm nối đường đường N11 (Khu LK5, LK6, LK7, LK14, LK15)3.200
1.6 triệu/m²———
Phố Yết Kiêu (thuộc kỹ thuật sau kè tên cũ là đường khu hạ tầng - bờ tả sông Hồng) D2
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ điểm nối đường đường N11 (Khu LK5, LK6, LK7, LK14, LK15)3.200
1.9 triệu/m²———

Bảng giá đất Phố Yết Kiêu (thuộc Kỹ Thuật Sau Kè Tên Cũ Là Đường Khu Hạ Tầng - Bờ Tả Sông Hồng) D2 năm 2026

Khu vực:
Phố Yết Kiêu (thuộc Kỹ Thuật Sau Kè Tên Cũ Là Đường Khu Hạ Tầng - Bờ Tả Sông Hồng) D2, Xã Bảo Thắng, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.550.000 đến 3.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.