Giá đất Đường Tỉnh 151c Từ Ngã Tư Cầu Phố Đường Đi Dốc Ông 02 Đoạn:, Xã Bảo Thắng, Lào Cai 2025

Bảng giá đất Đường Tỉnh 151c Từ Ngã Tư Cầu Phố Đường Đi Dốc Ông 02 Đoạn:, Xã Bảo Thắng, Lào Cai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố đường đi dốc ông 02 đoạn:
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Lu đến hết nhà bà6.300
6.3 triệu/m²
Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố đường đi dốc ông 02 đoạn:
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Lu đến hết nhà bà6.300
3.1 triệu/m²
Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố đường đi dốc ông 02 đoạn:
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Lu đến hết nhà bà6.300
3.8 triệu/m²
Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố đường đi dốc ông 02 đoạn:
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
ngã ba nhà ông5.200
5.2 triệu/m²
Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố đường đi dốc ông 02 đoạn:
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
ngã ba nhà ông5.200
2.6 triệu/m²
Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố đường đi dốc ông 02 đoạn:
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
ngã ba nhà ông5.200
3.1 triệu/m²
Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố đường đi dốc ông 02 đoạn:
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ bến đò ông Tỵ An Hồng1.800
1.8 triệu/m²
Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố đường đi dốc ông 02 đoạn:
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ bến đò ông Tỵ An Hồng1.800
1.1 triệu/m²
Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố đường đi dốc ông 02 đoạn:
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ hết khu TĐC đường đi nghĩa địa1.500
1.5 triệu/m²
Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố đường đi dốc ông 02 đoạn:
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Từ ngã ba (nhà ông nhà ông Tỵ3.000
3 triệu/m²
Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố đường đi dốc ông 02 đoạn:
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ ngã ba (nhà ông nhà ông Tỵ3.000
1.5 triệu/m²
Đường tỉnh 151C Từ ngã tư cầu Phố đường đi dốc ông 02 đoạn:
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ ngã ba (nhà ông nhà ông Tỵ3.000
1.8 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.