Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Lê Hồng Phong, Xã Bảo Thắng, Lào Cai năm 2026 với 28 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất thương mại dịch vụ, Đất sản xuất phi nông nghiệp. Giá từ 1.000.000 đến 8.200.000 đồng/m².
28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | - Từ ngõ 285 LHP1.700 | 1.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | - Từ ngõ 285 LHP1.700 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn Đoạn từ đường Phố Lu (mới)5.000 | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn Đoạn từ đường Phố Lu (mới)5.000 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn Đoạn từ đường Phố Lu (mới)5.000 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ cổng chùa nhà ông Khu Huê)4.600 | 4.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ cổng chùa nhà ông Khu Huê)4.600 | 2.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn từ cổng chùa nhà ông Khu Huê)4.600 | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ cuối phố đường sắt đến hết1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ ga Phố Thiên Trúc (giáp6.700 | 6.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ ga Phố Thiên Trúc (giáp6.700 | 3.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn từ ga Phố Thiên Trúc (giáp6.700 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ gầm cầu ga Phố Lu8.200 | 8.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ gầm cầu ga Phố Lu8.200 | 4.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đoạn từ gầm cầu ga Phố Lu8.200 | 4.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 155 (cạnh trạm1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 285; 297; 4701.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 29 (đường vào măng)2.950 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Ngõ 29 (đường vào măng)2.950 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngõ 29 (đường vào măng)2.950 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 36 (cạnh nhà1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 386 (cạnh nhà1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 416 (ngõ cụt)1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 448 (giáp nhà1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 460 (đường Tự)1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Từ số nhà 237 đến (hết nhà ông Thiện)3.500 | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ số nhà 237 đến (hết nhà ông Thiện)3.500 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lê Hồng Phong XÃ BẢO THẮNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ số nhà 237 đến (hết nhà ông Thiện)3.500 | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.