THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Hạ Tầng Kỹ Thuật Giàng Khu Vực Cầu Làng, Xã Bảo Thắng, Lào Cai 2026

Tra cứu giá đất Đường Hạ Tầng Kỹ Thuật Giàng Khu Vực Cầu Làng, Xã Bảo Thắng, Lào Cai năm 2026 với 39 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 2.000.000 đến 9.000.000 đồng/m².

39 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
(LK6; Đường M85.000
5 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
(LK6; Đường M85.000
2.5 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
(LK6; Đường M85.000
3 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường M1 (LK LK25; LK27; LK28; LK33)9.000
9 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường M1 (LK LK25; LK27; LK28; LK33)9.000
4.5 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường M1 (LK LK25; LK27; LK28; LK33)9.000
5.4 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường M12 (LK13)6.000
6 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường M12 (LK13)6.000
3 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường M12 (LK13)6.000
3.6 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường M13 (LK14)8.000
8 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường M13 (LK14)8.000
4 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường M13 (LK14)8.000
4.8 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường M14 (LK9;4.000
4 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường M14 (LK9;4.000
2 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường M14 (LK9;4.000
2.4 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường M15 (BT24;5.000
5 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường M15 (BT24;5.000
2.5 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường M15 (BT24;5.000
3 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường M17 (LK22;5.000
5 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường M17 (LK22;5.000
2.5 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường M17 (LK22;5.000
3 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường M2 (LK12)6.000
6 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường M2 (LK12)6.000
3 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường M2 (LK12)6.000
3.6 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường M2 (LK17)8.000
8 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường M2 (LK17)8.000
4 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường M2 (LK17)8.000
4.8 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Đường M3 (BT1)5.000
5 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đường M3 (BT1)5.000
2.5 triệu/m²———
Hạ tầng kỹ thuật Giàng khu vực cầu Làng
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường M3 (BT1)5.000
3 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Hạ Tầng Kỹ Thuật Giàng Khu Vực Cầu Làng năm 2026

Khu vực:
Đường Hạ Tầng Kỹ Thuật Giàng Khu Vực Cầu Làng, Xã Bảo Thắng, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 2.000.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.