Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đoạn Từ Ngã 3 Rẽ Giàng Km9+650 Làng Giàng Tách, Xã Bảo Thắng, Lào Cai năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.140.000 đến 4.000.000 đồng/m².
9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đoạn từ ngã 3 rẽ Giàng Km9+650 Làng Giàng tách XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Các đường còn lại khu tái định cư thôn2.500 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn từ ngã 3 rẽ Giàng Km9+650 Làng Giàng tách XÃ BẢO THẮNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Các đường còn lại khu tái định cư thôn2.500 | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn từ ngã 3 rẽ Giàng Km9+650 Làng Giàng tách XÃ BẢO THẮNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Các đường còn lại khu tái định cư thôn2.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn từ ngã 3 rẽ Giàng Km9+650 Làng Giàng tách XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Đoạn từ ngã 3 rẽ Giàng Km9+650 Giàng trừ đoạn Hạ tái định cư thôn1.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn từ ngã 3 rẽ Giàng Km9+650 Làng Giàng tách XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Đường Tỉnh lộ 161 khu tái định cư thôn4.000 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn từ ngã 3 rẽ Giàng Km9+650 Làng Giàng tách XÃ BẢO THẮNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đường Tỉnh lộ 161 khu tái định cư thôn4.000 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn từ ngã 3 rẽ Giàng Km9+650 Làng Giàng tách XÃ BẢO THẮNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đường Tỉnh lộ 161 khu tái định cư thôn4.000 | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn từ ngã 3 rẽ Giàng Km9+650 Làng Giàng tách XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | vào thôn Làng đến cầu Thôn 3 đoạn:1.900 | 1.9 triệu/m² | — | — | — |
Đoạn từ ngã 3 rẽ Giàng Km9+650 Làng Giàng tách XÃ BẢO THẮNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | vào thôn Làng đến cầu Thôn 3 đoạn:1.900 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.