Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Cách Mạng Tháng 8, Xã Bảo Thắng, Lào Cai năm 2026 với 29 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.000.000 đến 10.000.000 đồng/m².
29 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Đường 351 đến Kiểm lâm khu vực1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Đường 351 từ điểm đến đường Trần4.000 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Đường 351 từ điểm đến đường Trần4.000 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đường 351 từ điểm đến đường Trần4.000 | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 131 (giáp nhà1.100 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 144 (giáp đài1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 244 (cạnh trường Thắng)1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 3131.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 3171.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 341 (cạnh nhà1.500 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 400 (cạnh nhà1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 404 (cạnh trường 100m1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ 5141.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ cạnh số nhà2.000 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Ngõ cạnh số nhà2.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngõ cạnh số nhà2.000 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Ngõ giáp phòng1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Từ cầu Bệnh Viện bao quanh bệnh9.000 | 9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ cầu Bệnh Viện bao quanh bệnh9.000 | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ cầu Bệnh Viện bao quanh bệnh9.000 | 5.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Từ đường Hoàng mới Phố Lu9.000 | 9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ đường Hoàng mới Phố Lu9.000 | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ đường Hoàng mới Phố Lu9.000 | 5.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Từ ngã 4 cầu mới Bệnh viện10.000 | 10 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã 4 cầu mới Bệnh viện10.000 | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ ngã 4 cầu mới Bệnh viện10.000 | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | ONT Đất ở nông thôn | Từ ngã ba đường viện đến ngã ba6.600 | 6.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | SKC Đất sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã ba đường viện đến ngã ba6.600 | 3.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Cách mạng tháng 8 XÃ BẢO THẮNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ ngã ba đường viện đến ngã ba6.600 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.