Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường 19-5 Đường, Xã Bảo Thắng, Lào Cai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
19-5 Đường XÃ BẢO THẮNG | ONTĐất ở nông thôn | Đất ở giáp sân vận1.700 | 1.7 triệu/m² | — | — | — |
19-5 Đường XÃ BẢO THẮNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đất ở giáp sân vận1.700 | 1 triệu/m² | — | — | — |
19-5 Đường XÃ BẢO THẮNG | ONTĐất ở nông thôn | Đoạn từ ngã ba cạnh Phố Lu (cũ) đến Sào11.000 | 11 triệu/m² | — | — | — |
19-5 Đường XÃ BẢO THẮNG | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ ngã ba cạnh Phố Lu (cũ) đến Sào11.000 | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
19-5 Đường XÃ BẢO THẮNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đoạn từ ngã ba cạnh Phố Lu (cũ) đến Sào11.000 | 6.6 triệu/m² | — | — | — |
19-5 Đường XÃ BẢO THẮNG | ONTĐất ở nông thôn | Ngách 542.100 | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
19-5 Đường XÃ BẢO THẮNG | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Ngách 542.100 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
19-5 Đường XÃ BẢO THẮNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngách 542.100 | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
19-5 Đường XÃ BẢO THẮNG | ONTĐất ở nông thôn | Ngõ 352.100 | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
19-5 Đường XÃ BẢO THẮNG | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Ngõ 352.100 | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
19-5 Đường XÃ BẢO THẮNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngõ 352.100 | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
19-5 Đường XÃ BẢO THẮNG | ONTĐất ở nông thôn | Ngõ 54 đường Trần4.200 | 4.2 triệu/m² | — | — | — |
19-5 Đường XÃ BẢO THẮNG | SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp | Ngõ 54 đường Trần4.200 | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
19-5 Đường XÃ BẢO THẮNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngõ 54 đường Trần4.200 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
19-5 Đường XÃ BẢO THẮNG | ONTĐất ở nông thôn | Ngõ 70 (cạnh Bưu1.000 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.