THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường 19-5 Đường, Xã Bảo Thắng, Lào Cai 2026

Tra cứu giá đất Đường 19-5 Đường, Xã Bảo Thắng, Lào Cai năm 2026 với 15 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất thương mại dịch vụ, Đất sản xuất phi nông nghiệp. Giá từ 1.000.000 đến 11.000.000 đồng/m².

15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
19-5 Đường
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Đất ở giáp sân vận1.700
1.7 triệu/m²———
19-5 Đường
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đất ở giáp sân vận1.700
1 triệu/m²———
19-5 Đường
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn từ ngã ba cạnh Phố Lu (cũ) đến Sào11.000
11 triệu/m²———
19-5 Đường
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn từ ngã ba cạnh Phố Lu (cũ) đến Sào11.000
5.5 triệu/m²———
19-5 Đường
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn từ ngã ba cạnh Phố Lu (cũ) đến Sào11.000
6.6 triệu/m²———
19-5 Đường
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Ngách 542.100
2.1 triệu/m²———
19-5 Đường
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Ngách 542.100
1.1 triệu/m²———
19-5 Đường
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngách 542.100
1.3 triệu/m²———
19-5 Đường
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Ngõ 352.100
2.1 triệu/m²———
19-5 Đường
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Ngõ 352.100
1.1 triệu/m²———
19-5 Đường
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngõ 352.100
1.3 triệu/m²———
19-5 Đường
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Ngõ 54 đường Trần4.200
4.2 triệu/m²———
19-5 Đường
XÃ BẢO THẮNG
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Ngõ 54 đường Trần4.200
2.1 triệu/m²———
19-5 Đường
XÃ BẢO THẮNG
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngõ 54 đường Trần4.200
2.5 triệu/m²———
19-5 Đường
XÃ BẢO THẮNG
ONTĐất ở nông thôn
Ngõ 70 (cạnh Bưu1.000
1 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường 19-5 Đường năm 2026

Khu vực:
Đường 19-5 Đường, Xã Bảo Thắng, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT), Đất thương mại dịch vụ (TMD), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.