THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Quốc Lộ 4d Từ Dốc U Thài Đến, Xã Bản Lầu, Lào Cai 2026

Tra cứu giá đất Quốc Lộ 4d Từ Dốc U Thài Đến, Xã Bản Lầu, Lào Cai năm 2026 với 30 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.000.000 đến 4.500.000 đồng/m².

30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiêp theo đến3.000
3 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiêp theo đến3.000
1.5 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiêp theo đến3.000
1.8 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến2.000
2 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến2.000
1 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến2.000
1.2 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến2.500
2.5 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến2.500
1.3 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến2.500
1.5 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến (Đến hết đất nhà2.200
2.2 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến (Đến hết đất nhà2.200
1.1 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến (Đến hết đất nhà2.200
1.3 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến (nhà bà Thảo)4.500
4.5 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến (nhà bà Thảo)4.500
2.3 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến (nhà bà Thảo)4.500
2.7 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến khoa khu vực Bản4.000
4 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến khoa khu vực Bản4.000
2 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến khoa khu vực Bản4.000
2.4 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến Lầu cũ (Km 163)1.000
1 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
ONTĐất ở nông thôn
Đoạn tiếp theo đến Pao dưới (đi Lùng4.000
4 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đoạn tiếp theo đến Pao dưới (đi Lùng4.000
2 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đoạn tiếp theo đến Pao dưới (đi Lùng4.000
2.4 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
ONTĐất ở nông thôn
Từ đỉnh dốc km 28 UBND xã Lùng Vai1.800
1.8 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ đỉnh dốc km 28 UBND xã Lùng Vai1.800
1.1 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
ONTĐất ở nông thôn
Từ đường rẽ đi nhà nghĩa trang1.800
1.8 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ đường rẽ đi nhà nghĩa trang1.800
1.1 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
ONTĐất ở nông thôn
Từ ngã ba Cốc Chứ Bản Xen1.200
1.2 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
ONTĐất ở nông thôn
Từ ngã ba Cốc Chứ Bản Xen đến ngã nhà ông Bình Cốc1.000
1 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
ONTĐất ở nông thôn
Từ ngã ba đi Cửa ông Cường1.000
1 triệu/m²———
Quốc lộ 4D Từ dốc U thài đến
XÃ BẢN LẦU
ONTĐất ở nông thôn
Từ nhà ông Cường đỉnh dốc Km 281.400
1.4 triệu/m²———

Bảng giá đất Quốc Lộ 4d Từ Dốc U Thài Đến năm 2026

Khu vực:
Quốc Lộ 4d Từ Dốc U Thài Đến, Xã Bản Lầu, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 4.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.