THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nậm Sắt, Xã Bắc Hà, Lào Cai 2026

Tra cứu giá đất Đường Nậm Sắt, Xã Bắc Hà, Lào Cai năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở nông thôn, Đất sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 3.100.000 đến 8.400.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Nậm Sắt
XÃ BẮC HÀ
ONTĐất ở nông thôn
Đất hai bên đường cư số 28.400
8.4 triệu/m²———
Đường Nậm Sắt
XÃ BẮC HÀ
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đất hai bên đường cư số 28.400
4.2 triệu/m²———
Đường Nậm Sắt
XÃ BẮC HÀ
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đất hai bên đường cư số 28.400
5 triệu/m²———
Đường Nậm Sắt
XÃ BẮC HÀ
ONTĐất ở nông thôn
Đất một bên đường tâm VHTT huyện Uyên) đến cầu Hoàng (đường T1 công viên7.280
7.3 triệu/m²———
Đường Nậm Sắt
XÃ BẮC HÀ
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Đất một bên đường tâm VHTT huyện Uyên) đến cầu Hoàng (đường T1 công viên7.280
3.6 triệu/m²———
Đường Nậm Sắt
XÃ BẮC HÀ
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đất một bên đường tâm VHTT huyện Uyên) đến cầu Hoàng (đường T1 công viên7.280
4.4 triệu/m²———
Đường Nậm Sắt
XÃ BẮC HÀ
ONTĐất ở nông thôn
Từ giáp Sn001 Phố (khách sạn Nhật Quang) Sn002 (nhà Quang7.280
7.3 triệu/m²———
Đường Nậm Sắt
XÃ BẮC HÀ
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp Sn001 Phố (khách sạn Nhật Quang) Sn002 (nhà Quang7.280
3.6 triệu/m²———
Đường Nậm Sắt
XÃ BẮC HÀ
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ giáp Sn001 Phố (khách sạn Nhật Quang) Sn002 (nhà Quang7.280
4.4 triệu/m²———
Đường Nậm Sắt
XÃ BẮC HÀ
ONTĐất ở nông thôn
Từ giáp Sn012 (nhà Vũ Văn Mật đến hết Nga Thành)6.200
6.2 triệu/m²———
Đường Nậm Sắt
XÃ BẮC HÀ
SKCĐất sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp Sn012 (nhà Vũ Văn Mật đến hết Nga Thành)6.200
3.1 triệu/m²———
Đường Nậm Sắt
XÃ BẮC HÀ
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ giáp Sn012 (nhà Vũ Văn Mật đến hết Nga Thành)6.200
3.7 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Nậm Sắt năm 2026

Khu vực:
Đường Nậm Sắt, Xã Bắc Hà, Lào Cai.
Loại đất:
Đất ở nông thôn (ONT), Đất sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 3.100.000 đến 8.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.