THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Các Đoạn Đường Còn Lại Của Đường Quốc Lộ 1b: Địa Phận Xã Tân Tri Mới, Xã Tân Tri, Lạng Sơn 2026

Tra cứu giá đất Các Đoạn Đường Còn Lại Của Đường Quốc Lộ 1b: Địa Phận Xã Tân Tri Mới, Xã Tân Tri, Lạng Sơn năm 2026 với 3 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 215.600 đến 770.000 đồng/m².

3 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các đoạn đường còn lại của Đường Quốc lộ 1B: địa phận xã Tân Tri mới
Xã Tân Tri
ONTĐất ở tại nông thôn
Km 73+00 (đỉnh đèo Nặm Rù, giáp địa phận xã Bắc Sơn)Km 84+400 (đỉnh dốc kéo khoang, giáp địa phận xã Vũ Lễ)
770.000/m²462.000/m²308.000/m²—
Các đoạn đường còn lại của Đường Quốc lộ 1B: địa phận xã Tân Tri mới
Xã Tân Tri
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km 73+00 (đỉnh đèo Nặm Rù, giáp địa phận xã Bắc Sơn)Km 84+400 (đỉnh dốc kéo khoang, giáp địa phận xã Vũ Lễ)
539.000/m²323.400/m²215.600/m²—
Các đoạn đường còn lại của Đường Quốc lộ 1B: địa phận xã Tân Tri mới
Xã Tân Tri
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km 73+00 (đỉnh đèo Nặm Rù, giáp địa phận xã Bắc Sơn)Km 84+400 (đỉnh dốc kéo khoang, giáp địa phận xã Vũ Lễ)
616.000/m²369.600/m²246.400/m²—

Bảng giá đất Các Đoạn Đường Còn Lại Của Đường Quốc Lộ 1b: Địa Phận Xã Tân Tri Mới năm 2026

Khu vực:
Các Đoạn Đường Còn Lại Của Đường Quốc Lộ 1b: Địa Phận Xã Tân Tri Mới, Xã Tân Tri, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 215.600 đến 770.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.