THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Xã, Xã Tân Tiến, Lạng Sơn 2026

Tra cứu giá đất Đường Xã, Xã Tân Tiến, Lạng Sơn năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 168.000 đến 280.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường xã
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Km81/đường Quốc lộ 3BHết thôn Khuổi Cù, xã Tân Tiến
280.000/m²———
Đường xã
Xã Tân Tiến
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km81/đường Quốc lộ 3BHết thôn Khuổi Cù, xã Tân Tiến
196.000/m²———
Đường xã
Xã Tân Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km81/đường Quốc lộ 3BHết thôn Khuổi Cù, xã Tân Tiến
224.000/m²———
Đường xã
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Km77/đường Quốc lộ 3BHết thôn 1, xã Tân Tiến
250.000/m²———
Đường xã
Xã Tân Tiến
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km77/đường Quốc lộ 3BHết thôn 1, xã Tân Tiến
175.000/m²———
Đường xã
Xã Tân Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km77/đường Quốc lộ 3BHết thôn 1, xã Tân Tiến
200.000/m²———
Đường xã
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Km56+350/đường Quốc lộ 3BKm66+130,03/đường tỉnh 231
280.000/m²———
Đường xã
Xã Tân Tiến
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km56+350/đường Quốc lộ 3BKm66+130,03/đường tỉnh 231
196.000/m²———
Đường xã
Xã Tân Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km56+350/đường Quốc lộ 3BKm66+130,03/đường tỉnh 231
224.000/m²———
Đường xã
Xã Tân Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Km41+300/đường Quốc lộ 3BKm6/Đường xã: Đường huyện 01B cũ giáp xã Thất Khê.
240.000/m²———
Đường xã
Xã Tân Tiến
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Km41+300/đường Quốc lộ 3BKm6/Đường xã: Đường huyện 01B cũ giáp xã Thất Khê.
168.000/m²———
Đường xã
Xã Tân Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Km41+300/đường Quốc lộ 3BKm6/Đường xã: Đường huyện 01B cũ giáp xã Thất Khê.
192.000/m²———

Bảng giá đất Đường Xã năm 2026

Khu vực:
Đường Xã, Xã Tân Tiến, Lạng Sơn.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 168.000 đến 280.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.